The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 31 › Sáng thế 31:12

Sáng thế 31:12

Thiên-sứ rằng: Hãy nhướng mắt lên mà nhìn: hết thảy chiên đực đương giao-hiệp cùng chiên cái đều có sọc, có rằn và có đốm; vì ta đã thấy cách La-ban ăn ở cùng ngươi rồi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he said, Lift up now thine eyes, and see, all the rams which leap upon the cattle are ringstraked, speckled, and grisled: for I have seen all that Laban doeth unto thee.

In Context

11Thiên-sứ Đức Chúa Trời phán cùng ta trong mộng rằng: Hỡi Gia-cốp! Ta bèn thưa: Có tôi đây.

13Ta đây là Đức Chúa Trời của Bê-tên, tức nơi ngươi đã thoa dầu đầu cây trụ và đã khấn-vái ta. Bây giờ, hãy đứng dậy, ra khỏi xứ nầy và trở về xứ của bà-con ngươi.

Read all of Sáng thế 31

Cross References

Genesis 30:42Nhưng khi nào con chiên gầy ốm, thì người không để nhành như vậy; thế thì, các chiên con gầy ốm để về phần La-ban, còn chiên con mạnh mập lại về phần Gia-cốp.

Leviticus 19:13Chớ ức-hiếp kẻ lân-cận mình, chớ cướp-giựt của họ. Tiền công của kẻ làm mướn ngươi, chớ nên để lại trong nhà mình cho đến ngày mai.

Psalms 10:14Chúa đã thấy rồi; vì Chúa xem-xét sự bạo-tàn và sự độc-hại, Để lấy chính tay Chúa mà báo-trả lại; Còn kẻ khốn-khổ phó mình cho Chúa; Chúa là Đấng giúp-đỡ kẻ mồ-côi.

Psalms 139:3Chúa xét-nét nẻo-đàng và sự nằm-ngủ tôi, Quen-biết các đường-lối tôi.

Acts 7:34Ta đã đoái xem và thấy cảnh khó-khăn của dân ta trong xứ Ê-díp-tô, ta đã nghe tiếng than-thở của chúng nó, và xuống đặng giải-cứu. Bây giờ hãy đến, đặng ta sai ngươi qua xứ Ê-díp-tô.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 31:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 31:11Sáng thế 31Sáng thế 31:13 →