The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 32 › Sáng thế 32:13

Sáng thế 32:13

Người ở ban đêm tại đó, lấy các vật có hiện trong tay để làm một của-lễ dâng cho Ê-sau, anh mình,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he lodged there that same night; and took of that which came to his hand a present for Esau his brother;

In Context

12Vả, Ngài có nói rằng: Quả thật vậy, ta sẽ làm ơn cho ngươi, và làm cho dòng-dõi ngươi đông như cát bãi biển, người ta sẽ không biết sao đếm được, vì đông-đúc quá.

14là hai trăm dê cái và hai chục dê đực; hai trăm chiên cái và hai chục chiên đực;

Read all of Sáng thế 32

Cross References

Genesis 15:5Đoạn, Ngài dẫn người ra ngoài và phán rằng: Ngươi hãy ngó lên trời, và nếu ngươi đếm được các ngôi sao thì hãy đếm đi. Ngài lại phán rằng: Dòng-dõi ngươi cũng sẽ như vậy.

Genesis 22:17sẽ ban phước cho ngươi, thêm dòng-dõi ngươi nhiều như sao trên trời, đông như cát bờ biển, và dòng-dõi đó sẽ chiếm được cửa thành quân nghịch.

Genesis 33:10Thưa rằng: Xin anh, không. Nếu em được ơn trước mặt anh, hãy nhậm lấy lễ-vật bởi tay em làm ra đi; vì em thấy được mặt anh khác nào người ta thấy được mặt Đức Chúa Trời, và anh đã đẹp lòng tiếp-rước em.

Genesis 43:11Đoạn, Y-sơ-ra-ên, cha các anh em, nói rằng: Nếu việc đã thể kia, thì bay phải làm thể nầy: Hãy lấy trong đồ hành-lý những thổ-sản quí nhứt của xứ ta: một ít nhũ-hương và mật-ong, các hương-hoa và một-dược, phi-tử và hạnh-nhân, đem dâng cho người đó làm của-lễ.

1 Samuel 25:8Hãy hỏi tôi-tớ ông về đều đó, chúng nó sẽ nói cùng ông. Vậy, xin các gã trai-trẻ được ơn trước mặt ông, vì chúng tôi đến trong ngày tốt-lành; hễ tay ông tìm thấy vật gì, hãy ban cho các tôi-tớ ông, và cho con ông là Đa-vít.

Nehemiah 4:13Tôi bèn lập những đồn trong các nơi thấp ở phía sau vách-thành, và tại những nơi trống-trải; tôi đặt dân-sự từng họ-hàng tại đó, có cầm gươm, giáo, và cung.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 32:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 32:12Sáng thế 32Sáng thế 32:14 →