The Bible Software
bible.software › Sáng thế › Sáng thế 41 › Sáng thế 41:14

Sáng thế 41:14

Pha-ra-ôn bèn sai đi đòi Giô-sép; họ lập-tức tha người ra khỏi ngục, cạo mặt-mày cho, biểu thay-đổi áo-xống, rồi vào chầu Pha-ra-ôn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then Pharaoh sent and called Joseph, and they brought him hastily out of the dungeon: and he shaved himself, and changed his raiment, and came in unto Pharaoh.

In Context

13Rồi ra, công-việc xảy đến y như lời chàng bàn: bệ-hạ phục chức tôi lại, và xử treo quan kia.

15Pha-ra-ôn phán cùng Giô-sép rằng: Trẫm có thấy một điềm chiêm-bao mà chẳng ai bàn ra. Vậy, trẫm nghe rằng khi người ta thuật điềm chiêm-bao lại cho, thì ngươi bàn được.

Read all of Sáng thế 41

Cross References

1 Samuel 2:7Đức Giê-hô-va làm cho nghèo-nàn, và làm cho giàu-có; Ngài hạ người xuống, lại nhắc người lên, Đem kẻ khốn-cùng ra khỏi bụi-đất, Và rút người nghèo-khổ ra ngoài đống phân, Đặng để họ ngồi bên các quan-trưởng, Cùng ban cho một ngôi vinh-hiển làm cơ-nghiệp;

2 Kings 25:29Người biểu lột áo tù của Giê-hô-gia-kin, và cho người ăn đồng bàn với mình trọn đời người.

Esther 5:1Ngày thứ ba, bà Ê-xơ-tê mặc đồ triều-phục, và ra chầu đứng tại nội-viện, đối trước cung-điện vua. Vua đương ngự trên ngôi tại trong cung-điện trước cửa đền.

Psalms 105:20Vua sai tha Giô-sép; Đấng cai-trị các dân giải-tha người.

Isaiah 61:10Ta sẽ rất vui-vẻ trong Đức Giê-hô-va, linh-hồn ta mừng-rỡ trong Đức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu-rỗi cho ta; khoác áo choàng công-bình cho ta, như chàng rể mới diện mão-hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu-báu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Sáng thế 41:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Sáng thế 41:13Sáng thế 41Sáng thế 41:15 →