The Bible Software
bible.software › Ha-ba-cúc › Ha-ba-cúc 1 › Ha-ba-cúc 1:15

Ha-ba-cúc 1:15

Nó đã dùng lưỡi câu móc lấy cả, thâu-góp trong chài mình, và nhóm lại trong lưới mình, vậy nên nó vui-mừng và lấy làm thích.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

They take up all of them with the angle, they catch them in their net, and gather them in their drag: therefore they rejoice and are glad.

In Context

14Sao Ngài khiến loài người như cá biển và như loài côn-trùng vô chủ?

16Vì cớ đó, nó dâng tế cho lưới, đốt hương cho chài, bởi chưng nó nhờ đó mà được phần béo-tốt và của ăn dư-dật.

Read all of Ha-ba-cúc 1

Cross References

Isaiah 19:8Những người đánh cá sẽ than-vãn, mọi kẻ buông câu nơi sông Ni-lơ đều rên-siết, và kẻ thả lưới trên các dòng nước đều âu-sầu.

Jeremiah 50:11Hỡi kẻ cướp sản-nghiệp ta, vì các ngươi vui-mừng hớn-hở, vì các ngươi buông-lung như bò cái tơ đạp lúa, reo-hí như ngựa mập-mạnh;

Ezekiel 25:6Vì Chúa Giê-hô-va phán như vầy: bởi ngươi đã vỗ tay, đập chơn, đầy lòng khinh-dể và vui-vẻ về đất Y-sơ-ra-ên,

Ezekiel 29:4Ừ, ta sẽ đặt những móc trong hai hàm ngươi, và khiến những cá trong các sông ngươi đều dính nơi vảy ngươi. Ta sẽ kéo ngươi lên khỏi giữa các sông ngươi, ngươi và những cá trong các sông ngươi đã dính nơi vảy ngươi nữa.

Amos 4:2Chúa Giê-hô-va đã dùng sự thánh-khiết Ngài mà thề rằng: Nầy, những ngày sẽ đến trên các ngươi, người ta sẽ dùng móc bắt lấy các ngươi, dân sót lại của các ngươi sẽ bị bắt lấy bởi những lưỡi câu.

Matthew 17:27Song le, để chúng ta khỏi làm gương xấu cho họ, thì ngươi hãy ra biển câu cá, bắt lấy con cá nào dính câu trước hết, banh miệng nó ra, sẽ thấy một đồng bạc ở trong. Hãy lấy đồng bạc đó, và đem nộp thuế cho ta với ngươi. ▲ Có mấy bản cũ thêm một câu 21 rằng: Nhưng thứ quỉ nầy nếu không cầu-nguyện và không kiêng ăn thì chẳng trừ nó được. ▲ Nguyên-văn là statère, một statère ước chừng một đồng bạc ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ha-ba-cúc 1:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ha-ba-cúc 1:14Ha-ba-cúc 1Ha-ba-cúc 1:16 →