Ha-ba-cúc 3:18
Dầu vậy, tôi sẽ vui-mừng trong Đức Giê-hô-va, Tôi sẽ hớn-hở trong Đức Chúa Trời của sự cứu-rỗi tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Yet I will rejoice in the LORD, I will joy in the God of my salvation.
In Context
Cross References
Deuteronomy 12:18Nhưng ngươi, các con trai, con gái, tôi trai, và tớ gái ngươi, cùng người Lê-vi ở trong thành ngươi, phải ăn những vật ấy trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, tại chỗ Ngài sẽ chọn; ngươi sẽ vui-vẻ trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, về mọi việc tay ngươi đã làm.
2 Samuel 6:15Ấy Đa-vít và cả nhà Y-sơ-ra-ên lấy tiếng vui-mừng và tiếng kèn thổi mà thỉnh hòm của Đức Giê-hô-va lên là như vậy.
Psalms 25:5Xin hãy dẫn tôi trong lẽ thật của Ngài, và dạy-dỗ tôi, Vì Ngài là Đức Chúa Trời về sự cứu-rỗi tôi; Hằng ngày tôi trông-đợi Ngài.
Psalms 33:1Hỡi người công-bình, hãy vui-vẻ nơi Đức Giê-hô-va; Sự ngợi-khen đáng cho người ngay-thẳng.
Psalms 85:6Chúa há chẳng khứng làm cho chúng tôi sống lại, Hầu cho dân Chúa vui-vẻ nơi Chúa sao?
Psalms 104:34Nguyện sự suy-gẫm tôi đẹp lòng Ngài; Tôi sẽ vui-vẻ nơi Đức Giê-hô-va.