The Bible Software
bible.software › Ha-ba-cúc › Ha-ba-cúc 3 › Ha-ba-cúc 3:17

Ha-ba-cúc 3:17

Vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, Và sẽ không có trái trên những cây nho; Cây ô-li-ve không sanh-sản, Và chẳng có ruộng nào sanh ra đồ-ăn; Bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, Và không có bầy bò trong chuồng nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Although the fig tree shall not blossom, neither shall fruit be in the vines; the labour of the olive shall fail, and the fields shall yield no meat; the flock shall be cut off from the fold, and there shall be no herd in the stalls:

In Context

16Tôi đã nghe, thì thân-thể tôi run-rẩy, Nghe tiếng Ngài thì môi tôi rung-động; Sự mục-nát nhập vào xương tôi; và tôi run-rẩy trong chỗ tôi, Vì tôi phải nín-lặng để chờ ngày hoạn-nạn, Là ngày có dân đến xâm-chiếm chúng tôi.

18Dầu vậy, tôi sẽ vui-mừng trong Đức Giê-hô-va, Tôi sẽ hớn-hở trong Đức Chúa Trời của sự cứu-rỗi tôi.

Read all of Ha-ba-cúc 3

Cross References

Deuteronomy 28:30Ngươi sẽ làm lễ hỏi một người nữ, nhưng một người nam khác lại nằm cùng nàng; ngươi cất một cái nhà, nhưng không được ở; ngươi trồng một vườn nho, song không được hái trái.

Jeremiah 5:17Nó sẽ ăn mùa-màng và bánh ngươi, là vật mà con trai con gái ngươi phải ăn; nó sẽ ăn bầy chiên và bầy bò ngươi, ăn cây nho và cây vả ngươi. Nó sẽ lấy gươm hủy-phá các thành vững-bền của ngươi, là nơi mà ngươi trông-cậy!

Joel 1:10Đồng ruộng bị phá-hoang, và đất đương sầu-thảm; vì lúa mì bị hủy-hại, rượu mới đã cạn, dầu đã hao-tổn.

Amos 4:6Còn như ta, ta đã làm cho răng các ngươi nên sạch trong mọi thành các ngươi, và làm cho thiếu bánh trong mọi nơi các ngươi ở. Đức Giê-hô-va phán: Dầu vậy các ngươi cũng không trở lại cùng ta!

Malachi 3:11Ta sẽ vì các ngươi ngăn-cấm kẻ cắn-nuốt, nó sẽ không phá-hại bông-trái của đất các ngươi; và những cây nho các ngươi trong đồng ruộng cũng sẽ không rụng trái trước khi đến mùa, Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ha-ba-cúc 3:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ha-ba-cúc 3:16Ha-ba-cúc 3Ha-ba-cúc 3:18 →