The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 10 › Hê-bơ-rơ 10:29

Hê-bơ-rơ 10:29

huống chi kẻ giày-đạp Con Đức Chúa Trời, coi huyết của giao-ước, tức là huyết mà mình nhờ nên thánh, là ô-uế, lại khinh-lờn Đức Thánh-Linh ban ơn, thì anh em há chẳng tưởng rằng người ấy đáng bị hình rất nghiêm đoán-phạt hay sao?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Of how much sorer punishment, suppose ye, shall he be thought worthy, who hath trodden under foot the Son of God, and hath counted the blood of the covenant, wherewith he was sanctified, an unholy thing, and hath done despite unto the Spirit of grace?

In Context

28Ai đã phạm luật-pháp Môi-se, nếu có hai ba người làm chứng, thì chết đi không thương-xót,

30Vì chúng ta biết Đấng đã phán rằng: Sự trả thù thuộc về ta; ta sẽ báo-ứng, ấy là lời Chúa phán. Lại rằng: Chúa sẽ xét-đoán dân mình.

Read all of Hê-bơ-rơ 10

Cross References

2 Kings 9:33Người kêu chúng rằng: Vậy, hãy ném nó xuống đất! Chúng ném nàng xuống đất, và huyết vọt lại trên tường và trên ngựa, rồi ngựa giày-đạp nàng dưới chơn.

Psalms 143:10Xin dạy tôi làm theo ý-muốn Chúa, Vì Chúa là Đức Chúa Trời tôi; Nguyện Thần tốt-lành của Chúa dẫn tôi vào đất bằng-thẳng.

Isaiah 28:3Mão triều-thiên kiêu-ngạo của những bợm rượu Ép-ra-im sẽ bị giày-đạp dưới chơn.

Jeremiah 1:5trước khi ngươi sanh ra, ta đã biệt riêng ngươi, lập ngươi làm kẻ tiên-tri cho các nước.

Ezekiel 16:6Khi ta qua gần mầy, thấy mầy tắm trong máu mình, ta phán cùng mầy rằng: Dầu ở giữa máu mầy, hãy sống! Thật, ta phán cùng mầy rằng: Dầu ở giữa máu mầy, hãy sống!

Zechariah 12:10Ta sẽ đổ thần của ơn-phước và của sự nài-xin ra trên nhà Đa-vít, và trên dân-cư Giê-ru-sa-lem; chúng nó sẽ nhìn-xem ta là Đấng chúng nó đã đâm; và chúng nó sẽ thương-khóc, như là thương-khóc con trai một, sẽ ở trong sự cay-đắng, như khi người ta ở trong sự cay-đắng vì cớ con đầu lòng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 10:29

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 10:28Hê-bơ-rơ 10Hê-bơ-rơ 10:30 →