The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 10 › Hê-bơ-rơ 10:30

Hê-bơ-rơ 10:30

Vì chúng ta biết Đấng đã phán rằng: Sự trả thù thuộc về ta; ta sẽ báo-ứng, ấy là lời Chúa phán. Lại rằng: Chúa sẽ xét-đoán dân mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For we know him that hath said, Vengeance belongeth unto me, I will recompense, saith the Lord. And again, The Lord shall judge his people.

In Context

29huống chi kẻ giày-đạp Con Đức Chúa Trời, coi huyết của giao-ước, tức là huyết mà mình nhờ nên thánh, là ô-uế, lại khinh-lờn Đức Thánh-Linh ban ơn, thì anh em há chẳng tưởng rằng người ấy đáng bị hình rất nghiêm đoán-phạt hay sao?

31Sa vào tay Đức Chúa Trời hằng sống là sự đáng kinh-khiếp thay!

Read all of Hê-bơ-rơ 10

Cross References

Deuteronomy 32:35Khi chơn chúng nó xiêu-tó, Sự báo-thù sẽ thuộc về ta, phần đối-trả sẽ qui về ta. Vì ngày bại-hoại của chúng nó hầu gần, Và những tai-họa buộc phải xảy ra cho chúng nó đến mau.

Psalms 94:1Hỡi Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời, sự báo-thù thuộc về Ngài, Hỡi Đức Chúa Trời, sự báo-thù thuộc về Ngài, xin hãy sáng rực-rỡ Chúa ra.

Psalms 98:9Vì Ngài đến đặng đoán-xét thế-gian: Ngài sẽ lấy sự công-bình mà đoán-xét thế-gian, Dùng sự ngay-thẳng mà đoán-xét muôn dân.

Isaiah 59:17Ngài mặc sự công-bình làm giáp, đội sự cứu-rỗi trên đầu làm mão-trụ; lấy sự báo-thù làm áo mà bận, lấy sự sốt-sắng làm áo tơi mà choàng mình.

Isaiah 63:4Vì ta đã định ngày báo-thù trong lòng ta, và năm cứu-chuộc của ta đã đến.

Ezekiel 34:17Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Còn như bay, hỡi bầy chiên ta, nầy, ta xét-đoán giữa chiên và chiên, giữa chiên đực và dê đực.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 10:30

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 10:29Hê-bơ-rơ 10Hê-bơ-rơ 10:31 →