The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 10 › Hê-bơ-rơ 10:33

Hê-bơ-rơ 10:33

phần thì chịu sỉ-nhục, gặp gian-nan, như làm trò cho thiên-hạ xem, phần thì chia khổ với những kẻ bị đối-đãi đồng một cách.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Partly, whilst ye were made a gazingstock both by reproaches and afflictions; and partly, whilst ye became companions of them that were so used.

In Context

32Hãy nhớ lại những lúc ban đầu đó, anh em đã được soi-sáng rồi, bèn chịu cơn chiến-trận lớn về những sự đau-đớn:

34Vì anh em đã thương-xót kẻ bị tù, và vui lòng chịu của-cải mình bị cướp, bởi biết mình có của-cải quí hơn hằng còn luôn.

Read all of Hê-bơ-rơ 10

Cross References

Psalms 69:9Vì sự sốt-sắng về đền Chúa tiêu-nuốt tôi, Sự sỉ-nhục của kẻ sỉ-nhục Chúa đã đổ trên tôi.

Psalms 74:22Hỡi Đức Chúa Trời, hãy chổi-dậy, binh-vực duyên-cớ Chúa. Hãy nhớ lại thể nào kẻ ngu-dại hằng ngày sỉ-nhục Chúa.

Psalms 89:51Hỡi Đức Giê-hô-va, tức là sự sỉ-nhục mà những kẻ thù-nghịch Chúa Đã dùng để sỉ-nhục các bước đấng chịu xức dầu của Chúa.

Nahum 3:6Ta sẽ ném sự ô-uế gớm-ghiếc của ngươi trên ngươi, làm cho ngươi nên khinh-hèn, làm trò cho mọi người xem.

1 Corinthians 4:9Vì chưng Đức Chúa Trời dường đã phơi chúng tôi là các sứ-đồ ra, giống như kẻ sau-rốt mọi người, giống như tù phải tội chết, làm trò cho thế-gian, thiên-sứ, loài người cùng xem vậy.

Philippians 1:7Tôi nghĩ đến hết thảy anh em dường ấy, là phải lắm; vì anh em ở trong lòng tôi, dầu trong vòng xiềng-xích tôi, hoặc trong khi binh-vực và làm chứng đạo Tin-lành, thì anh em cũng có dự phần ân-điển đã ban cho tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 10:33

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 10:32Hê-bơ-rơ 10Hê-bơ-rơ 10:34 →