The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 11 › Hê-bơ-rơ 11:17

Hê-bơ-rơ 11:17

Bởi đức-tin, Áp-ra-ham dâng Y-sác trong khi bị thử-thách: người là kẻ đã nhận-lãnh lời hứa, dâng con một mình,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

By faith Abraham, when he was tried, offered up Isaac: and he that had received the promises offered up his only begotten son,

In Context

16nhưng họ ham-mến một quê-hương tốt hơn, tức là quê-hương ở trên trời; nên Đức Chúa Trời không hổ-thẹn mà xưng mình là Đức Chúa Trời của họ, vì Ngài đã sắm sẵn cho họ một thành.

18là về con đó mà Đức Chúa Trời có phán rằng: Ấy bởi trong Y-sác mà ngươi sẽ có một dòng-dõi lấy tên ngươi mà kêu.

Read all of Hê-bơ-rơ 11

Cross References

Genesis 22:16Đức Giê-hô-va phán rằng: Vì ngươi đã làm đều đó, không tiếc con ngươi, tức con một ngươi, thì ta lấy chánh mình ta mà thề rằng

Job 2:3Đức Giê-hô-va lại phán hỏi Sa-tan rằng: Ngươi có nhìn thấy Gióp, tôi-tớ của ta chăng? Trên đất chẳng có ai giống như người, vốn trọn-vẹn và ngay-thẳng, kính-sợ Đức Chúa Trời, và lánh-khỏi đều ác; lại người bền-đỗ trong sự hoàn-toàn mình, mặc dầu ngươi có giục ta phá-hủy người vô-cớ.

Daniel 11:35Trong những kẻ khôn-sáng sẽ có mấy người sa-ngã, hầu cho luyện-lọc chúng nó, làm cho tinh-sạch và trắng, cho đến kỳ sau-rốt, vì việc đó còn có kỳ nhứt-định.

Malachi 3:2Nhưng ai sẽ đương nổi ngày Ngài đến, và ai đứng được khi Ngài hiện ra? Vì Ngài giống như lửa của thợ luyện, như tro thợ giặt.

2 Corinthians 8:12Vì nếu mình lấy lòng tốt mà làm, thì được đẹp ý theo đều mình có, chớ chẳng theo đều mình không có.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 11:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 11:16Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:18 →