The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 11 › Hê-bơ-rơ 11:6

Hê-bơ-rơ 11:6

Vả, không có đức-tin, thì chẳng hề có thế nào ở cho đẹp ý Ngài; vì kẻ đến gần Đức Chúa Trời phải tin rằng có Đức Chúa Trời, và Ngài là Đấng hay thưởng cho kẻ tìm-kiếm Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But without faith it is impossible to please him: for he that cometh to God must believe that he is, and that he is a rewarder of them that diligently seek him.

In Context

5Bởi đức-tin, Hê-nóc được cất lên và không hề thấy sự chết; người ta không thấy người nữa, vì Đức Chúa Trời đã tiếp người lên. Bởi chưng trước khi được tiếp lên, người đã được chứng rằng mình ở vừa lòng Đức Chúa Trời rồi.

7Bởi đức-tin, Nô-ê được Chúa mách-bảo cho về những việc chưa thấy, và người thành-tâm kính-sợ, đóng một chiếc tàu để cứu nhà mình; bởi đó người định tội thế-gian, và trở nên kẻ kế-tự của sự công-bình đến từ đức-tin vậy.

Read all of Hê-bơ-rơ 11

Cross References

Numbers 14:11Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Dân nầy khinh ta và không tin ta cho đến chừng nào, mặc dầu các phép lạ ta làm giữa chúng nó?

Ruth 2:12Nguyện Đức Giê-hô-va báo-đáp đều nàng đã làm; nàng đã đến núp dưới cánh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; cầu-xin Ngài thưởng cho nàng cách trọn-vẹn.

Job 21:14Chúng nó nói với Đức Chúa Trời rằng: « Ngài hãy lìa xa chúng tôi, Vì chúng tôi không muốn biết đạo của Ngài.»

Psalms 73:28Nhưng lấy làm tốt thay cho tôi đến gần Đức Chúa Trời; Tôi nhờ Chúa Giê-hô-va làm nơi nương-náu mình, Đặng thuật lại hết thảy các công-việc Ngài.

Psalms 78:32Mặc dầu các sự ấy, chúng nó còn phạm tội, Không tin các công-việc lạ-lùng của Ngài.

Psalms 106:21Họ quên Đức Chúa Trời là Đấng cứu-rỗi mình, Và đã có làm công-việc lớn-lao ở Ê-díp-tô,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 11:6

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 11:5Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:7 →