The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 2 › Ru-tơ 2:12

Ru-tơ 2:12

Nguyện Đức Giê-hô-va báo-đáp đều nàng đã làm; nàng đã đến núp dưới cánh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; cầu-xin Ngài thưởng cho nàng cách trọn-vẹn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD recompense thy work, and a full reward be given thee of the LORD God of Israel, under whose wings thou art come to trust.

In Context

11Bô-ô đáp: Người ta có thuật cho ta nghe mọi đều nàng đã làm cho mẹ chồng nàng, từ khi chồng nàng chết, và cách nào nàng đã lìa cha mẹ, xứ-sở sanh của nàng, đặng đi đến một dân-tộc mà nàng không biết trước.

13Nàng thưa rằng: Hỡi chúa! chúa đã an-ủy và giục lòng kẻ tôi-tớ chúa, cầu chúa lấy lòng ân-huệ đãi tôi, dẫu rằng tôi không đồng bực cùng các tớ gái chúa!

Read all of Ru-tơ 2

Cross References

Ruth 1:16Ru-tơ thưa rằng: Xin chớ nài tôi phân-rẽ mẹ; vì mẹ đi đâu, tôi sẽ đi đó; mẹ ở nơi nào, tôi sẽ ở nơi đó. Dân-sự của mẹ, tức là dân-sự của tôi; Đức Chúa Trời của mẹ, tức là Đức Chúa Trời của tôi;

1 Samuel 24:20Khi người nào gặp kẻ thù-nghịch mình, há để cho nó đi bình-yên vô-sự sao? Nguyện Đức Giê-hô-va lấy đều thiện báo cho con về sự con đã làm cho cha ngày nay!

Psalms 19:11Các điều ấy dạy cho kẻ tôi-tớ Chúa được thông-hiểu; Ai gìn-giữ lấy, được phần thưởng lớn thay.

Psalms 57:1Đức Chúa Trời ôi! xin thương-xót tôi, xin thương-xót tôi, Vì linh-hồn tôi nương-náu nơi Chúa! Phải, tôi nương-náu mình dưới bóng cánh của Chúa, Cho đến chừng tai-họa đã qua.

Psalms 61:4Tôi sẽ ở trong trại Chúa mãi mãi, Nương-náu mình dưới cánh của Chúa. (Sê-la)

Psalms 91:4Ngài sẽ lấy lông Ngài mà che-chở ngươi, Và dưới cánh Ngài, ngươi sẽ được nương-náu mình; Sự chơn-thật Ngài là cái khiên và cái can của ngươi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 2:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 2:11Ru-tơ 2Ru-tơ 2:13 →