The Bible Software
bible.software › Hê-bơ-rơ › Hê-bơ-rơ 11 › Hê-bơ-rơ 11:9

Hê-bơ-rơ 11:9

Bởi đức-tin, người kiều-ngụ trong xứ đã hứa cho mình, như trên đất ngoại-quốc, ở trong các trại, cũng như Y-sác và Gia-cốp, là kẻ đồng kế-tự một lời hứa với người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

By faith he sojourned in the land of promise, as in a strange country, dwelling in tabernacles with Isaac and Jacob, the heirs with him of the same promise:

In Context

8Bởi đức-tin, Áp-ra-ham vâng lời Chúa gọi, đi đến xứ mình sẽ nhận làm cơ-nghiệp: người đi mà không biết mình đi đâu.

10Vì người chờ-đợi một thành có nền vững-chắc, mà Đức Chúa Trời đã xây-cất và sáng-lập.

Read all of Hê-bơ-rơ 11

Cross References

Genesis 13:3Người vừa đi vừa đóng trại, từ Nam-phương trở về Bê-tên, đến nơi người đã đóng trại ban đầu hết, ở về giữa khoảng Bê-tên và A-hi,

Genesis 17:8Ta sẽ cho ngươi cùng dòng-dõi ngươi xứ mà ngươi đương kiều-ngụ, tức toàn xứ Ca-na-an, làm cơ-nghiệp đời đời. Vậy, ta sẽ làm Đức Chúa Trời của họ. Lập phép cắt-bì

Genesis 18:6Đoạn, Áp-ra-ham lật-đật vào trại đến cùng Sa-ra mà rằng: Hãy mau mau lấy ba đấu bột lọc nhồi đi, rồi làm bánh nhỏ.

Genesis 21:34Áp-ra-ham trú-ngụ lâu ngày tại xứ Phi-li-tin. ▲ Bê-e-Sê-ba, nghĩa là cái giếng thề-nguyện.

Genesis 25:27Khi hai đứa trai nầy lớn lên, thì Ê-sau trở nên một thợ săn giỏi, thường giong-ruổi nơi đồng ruộng; còn Gia-cốp là người hiền-lành cứ ở lại trại.

Genesis 28:4Cầu-xin Ngài ban cho con và dòng-dõi con phước lành của Áp-ra-ham, hầu cho xứ con đã kiều-ngụ sẽ làm sản-nghiệp cho con, tức xứ Ngài đã ban cho Áp-ra-ham!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)聖書 (日本語)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBiblia TakatifuBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)

Study Hê-bơ-rơ 11:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeAlbert BarnesJohn WesleyJohn CalvinScofieldWilliam BurkittFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Hê-bơ-rơ 11:8Hê-bơ-rơ 11Hê-bơ-rơ 11:10 →