The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 10 › Ô-sê 10:5

Ô-sê 10:5

Dân-cư Sa-ma-ri sẽ kinh-hãi vì những bò con của Bết-A-ven; dân-sự sẽ vì nó than-khóc, các thầy tế-lễ nó vốn ưa-thích nó cũng vậy, vì sự vinh-hiển nó đã biến mất khỏi nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The inhabitants of Samaria shall fear because of the calves of Beth-aven: for the people thereof shall mourn over it, and the priests thereof that rejoiced on it, for the glory thereof, because it is departed from it.

In Context

4Chúng nó nói những lời hư-không và thề dối khi lập giao-ước; cho nên sự đoán-phạt sẽ nứt mầm, nhạy như cỏ độc mọc lên trong luống cày nơi ruộng.

6Nó cũng sẽ bị dời qua A-si-ri làm lễ-vật dâng cho vua Gia-rép. Bấy giờ Ép-ra-im sẽ mang xấu-hổ, Y-sơ-ra-ên sẽ hổ-thẹn về mưu-kế mình.

Read all of Ô-sê 10

Cross References

Joshua 7:2Ở Giê-ri-cô Giô-suê sai người đến thành A-hi gần Bết-A-ven, về phía đông Bê-tên, và truyền lịnh nầy rằng: Hãy đi lên do-thám xứ. Vậy, các người ấy đi lên do-thám thành A-hi.

1 Samuel 4:21Nàng đặt tên cho đứa trẻ là Y-ca-bốt, vì nàng nói rằng: Sự vinh-hiển đã lìa khỏi Y-sơ-ra-ên; nàng nói ngụ-ý về sự mất hòm của Đức Chúa Trời, về sự chết của ông-gia và chồng mình.

2 Kings 10:29Song người chẳng từ-bỏ tội của Giê-rô-bô-am, con trai của Nê-bát, tức tội đã gây cho Y-sơ-ra-ên phạm tội: nghĩa là người còn để lại các bò vàng tại Bê-tên và tại Đan.

2 Kings 23:5Người cũng đuổi những thầy cả của các tà-thần mà những vua Giu-đa đã lập, đặng xông hương trên các nơi cao trong những thành Giu-đa và tại các nơi chung-quanh Giê- ru-sa-lem; cũng đuổi đi những thầy cả dâng hương cho Ba-anh, cho mặt trời, mặt trăng, huỳnh-đạo, và cả cơ-binh trên trời.

Hosea 5:8Hãy thổi kèn ở Ghi-bê-a, hãy thổi loa ở Ra-ma! Hãy la-lối ở Bết-A-ven! Hỡi Bên-gia-min, nó ở đằng sau ngươi!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 10:5

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 10:4Ô-sê 10Ô-sê 10:6 →