The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 11 › Ô-sê 11:10

Ô-sê 11:10

Chúng nó sẽ theo sau Đức Giê-hô-va, Ngài gầm-thét như sư-tử; Ngài sẽ gầm-thét, các con-cái sẽ từ phương tây run-rẩy mà đến.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

They shall walk after the LORD: he shall roar like a lion: when he shall roar, then the children shall tremble from the west.

In Context

9Ta cầm sự nóng-giận lại, và sẽ chẳng lại hủy-diệt Ép-ra-im. Vì ta là Đức Chúa Trời, không phải là người; ta là Đấng Thánh ở giữa ngươi, chẳng lấy cơn giận đến cùng ngươi.

11Chúng nó sẽ run-rẩy mà đến từ Ê-díp-tô như chim bay, và từ đất A-si-ri như bò-câu; và ta sẽ khiến chúng nó ở trong các nhà chúng nó, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Ô-sê 11

Cross References

Psalms 2:11Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách kính-sợ, Và mừng-rỡ cách run-rẩy.

Isaiah 2:5Hỡi nhà Gia-cốp, hãy đến, chúng ta hãy bước đi trong sự sáng của Đức Giê-hô-va.

Isaiah 31:4Vì Đức Giê-hô-va đã phán cùng ta như vầy: Như sư-tử hoặc sư-tử con bắt được mồi và gầm-thét, mặc dầu bọn chăn chiên nhóm lại thành đoàn, nó cũng chẳng thấy kêu mà rùng, thấy động mà sợ; đồng một thể ấy, Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ xuống đặng đánh trận trên núi Si-ôn và trên đồi nó.

Isaiah 49:10Họ sẽ không đói không khát, hơi nắng chẳng đốt đến, khí nóng mặt trời chẳng phạm đến nữa; vì Đấng thương-xót họ sẽ dắt-dẫn, đem họ đến gần suối nước.

Jeremiah 2:2Hãy đi, kêu vào tai Giê-ru-sa-lem rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta còn nhớ về ngươi lòng nhơn-từ của ngươi lúc đang-thơ, tình yêu-mến trong khi ngươi mới kết bạn, là khi ngươi theo ta nơi đồng vắng, trong đất không gieo-trồng.

Jeremiah 7:6nếu các ngươi không hiếp-đáp khách-lạ, kẻ mồ-côi, người góa-bụa, và không làm đổ máu vô-tội trong nơi nầy; cũng chẳng đi theo các thần khác để làm hại mình,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 11:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 11:9Ô-sê 11Ô-sê 11:11 →