The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 11 › Ô-sê 11:9

Ô-sê 11:9

Ta cầm sự nóng-giận lại, và sẽ chẳng lại hủy-diệt Ép-ra-im. Vì ta là Đức Chúa Trời, không phải là người; ta là Đấng Thánh ở giữa ngươi, chẳng lấy cơn giận đến cùng ngươi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I will not execute the fierceness of mine anger, I will not return to destroy Ephraim: for I am God, and not man; the Holy One in the midst of thee: and I will not enter into the city.

In Context

8Hỡi Ép-ra-im, thể nào ta bỏ được ngươi? Hỡi Y-sơ-ra-ên, thể nào ta lìa được ngươi? Thể nào ta sẽ đãi ngươi được như Át-ma, hay là làm cho ngươi như Sê-bô-im? Lòng ta rung-động trong ta; lòng thương-xót của ta cả đều nóng-nảy.

10Chúng nó sẽ theo sau Đức Giê-hô-va, Ngài gầm-thét như sư-tử; Ngài sẽ gầm-thét, các con-cái sẽ từ phương tây run-rẩy mà đến.

Read all of Ô-sê 11

Cross References

Numbers 23:19Đức Chúa Trời chẳng phải là người để nói dối, Cũng chẳng phải là con loài người đặng hối-cải. Đều Ngài đã nói, Ngài há sẽ chẳng làm ư? Đều Ngài đã phán, Ngài há sẽ chẳng làm ứng-nghiệm sao?

Deuteronomy 32:26Ta nói rằng: Ta sẽ lấy hơi thở ta quét sạch chúng nó đi, Diệt kỷ-niệm chúng nó khỏi loài người.

2 Samuel 20:10A-ma-sa không coi chừng cây gươm ở nơi tay kia của Giô-áp. Giô-áp đâm một mũi trong bụng, ruột A-ma-sa đổ ra xuống đất, người chết, không phải đâm lại lần thứ nhì. Đoạn, Giô-áp và A-bi-sai, em người, lại đuổi theo Sê-ba, con trai Biếc-ri.

Psalms 85:4Hỡi Đức Chúa Trời về sự cứu-rỗi chúng tôi, xin hãy đem chúng tôi trở lại, Và dứt sự tức-giận về chúng tôi.

Isaiah 27:4Ta chẳng căm-giận. Mặc ai đem chà-chuôm gai-gốc mà chống-cự cùng ta! Ta sẽ đi đánh chúng nó, đốt chung làm một.

Isaiah 55:8Đức Giê-hô-va phán: Ý-tưởng ta chẳng phải ý-tưởng các ngươi, đường-lối các ngươi chẳng phải đường-lối ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 11:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 11:8Ô-sê 11Ô-sê 11:10 →