The Bible Software
bible.software › Ô-sê › Ô-sê 13 › Ô-sê 13:15

Ô-sê 13:15

Ví dầu Ép-ra-im có đậu trái giữa anh em nó, nhưng gió đông sẽ dậy; tức là hơi-thở của Đức Giê-hô-va lên từ đồng vắng, sẽ đến làm khô các suối và cạn các mạch nước. Kẻ nghịch sẽ cướp những kho-tàng chứa mọi khí-mạnh quí-báu.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Though he be fruitful among his brethren, an east wind shall come, the wind of the LORD shall come up from the wilderness, and his spring shall become dry, and his fountain shall be dried up: he shall spoil the treasure of all pleasant vessels.

In Context

14Ta sẽ cứu chúng nó khỏi quyền-lực của Âm-phủ, và chuộc chúng nó ra khỏi sự chết. Hỡi sự chết, nào tai-vạ mầy ở đâu? Hỡi Âm-phủ, nào sự hủy-hoại mầy ở đâu? Ôi! sự ăn-năn sẽ bị giấu khỏi mắt ta.

16Sa-ma-ri sẽ mang tội nó, vì nó đã dấy loạn nghịch cùng Đức Chúa Trời mình! Chúng nó sẽ ngã bởi gươm; các con trẻ chúng nó sẽ bị dập-nát, và những đờn-bà của chúng nó có chửa sẽ bị mổ bụng.

Read all of Ô-sê 13

Cross References

Genesis 41:23Kế đó, bảy gié lúa khác, khô, lép, bị gió đông thổi háp, mọc theo bảy gié lúa kia;

Genesis 48:19Nhưng cha người không chịu và cãi rằng: Cha biết, con; cha biết. Nó sẽ trở nên một dân; nó cũng sẽ lớn vậy, con; song thể nào em nó cũng sẽ lớn hơn và dòng-dõi nó sẽ thành ra vô-số nước.

Deuteronomy 33:17Oai-nghiêm người giống như con bò đực đầu lòng; Hai sừng người vốn sừng của trâu! Người lấy sừng ấy báng mọi dân, Cho đến cuối-đầu của đất. Đó là hằng muôn của Ép-ra-im, Ấy là hằng ngàn của Ma-na-se.

Psalms 1:4Kẻ ác chẳng như vậy đâu; Nhưng chúng nó khác nào rơm-rác gió thổi bay đi.

Isaiah 14:21Hãy sắm-sẵn sự chém-giết cho con-cháu vì tội-ác của tổ-phụ; hầu cho họ không dấy lên nữa đặng được đất làm cơ-nghiệp, lập thành-ấp khắp thế-gian!

Isaiah 41:16Ngươi sẽ dê nó, gió sẽ đùa đi, gió lốc sẽ làm tan-lạc; nhưng ngươi sẽ vui-mừng trong Đức Giê-hô-va, khoe mình trong Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ô-sê 13:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ô-sê 13:14Ô-sê 13Ô-sê 13:16 →