The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 10 › Ê-sai 10:3

Ê-sai 10:3

Tới ngày thăm-phạt, khi họa-hoạn từ xa mà đến, các ngươi sẽ làm thể nào? Các ngươi trốn đến cùng ai để cầu cứu, và để sự vinh-hiển mình ở nơi nào?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And what will ye do in the day of visitation, and in the desolation which shall come from far? to whom will ye flee for help? and where will ye leave your glory?

In Context

2cất mất sự công-bình khỏi kẻ nghèo, cướp lẽ phải của kẻ khốn-khó trong dân ta, lấy kẻ góa-bụa làm miếng mồi, kẻ mồ-côi làm của cướp!

4Chúng nó chỉ có khom lưng dưới những kẻ phu-tù, và ngã dưới những kẻ bị giết!... Dầu vậy, cơn giận của Chúa chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra.

Read all of Ê-sai 10

Cross References

Deuteronomy 28:49Đức Giê-hô-va sẽ từ nơi xa, từ địa-cực, khiến dấy lên nghịch cùng ngươi một dân-tộc bay như chim ưng, tức là một dân-tộc ngươi không nghe tiếng nói được,

2 Kings 7:15Chúng đi theo họ cho đến Giô-đanh, thấy khắp dọc đường đầy những quần-áo và đồ-đạc mà quân Sy-ri đã quăng trong lúc chạy trốn hối-hả. Các sứ-giả trở về thuật lại cho vua hay.

Psalms 49:16Chớ sợ khi người nào trở nên giàu-có, Lúc sự vinh-hiển nhà người ấy tăng lên;

Isaiah 2:20Trong ngày đó, người ta sẽ ném cho chuột cho dơi những thần-tượng bằng bạc bằng vàng mà họ làm ra cho mình thờ-lạy;

Isaiah 5:26Ngài dựng cờ lên hướng về các dân-tộc ở xa-cách, và xuýt mà gọi họ từ nơi đầu-cùng đất; và nầy, họ lật-đật chạy đến, kíp và mau.

Isaiah 26:21Vì nầy, Đức Giê-hô-va ra từ nơi Ngài, đặng phạt dân-cư trên đất vì tội-ác họ. Bấy giờ đất sẽ tỏ-bày huyết nó ra, và không che-đậy những kẻ đã bị giết nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 10:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 10:2Ê-sai 10Ê-sai 10:4 →