The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 10 › Ê-sai 10:4

Ê-sai 10:4

Chúng nó chỉ có khom lưng dưới những kẻ phu-tù, và ngã dưới những kẻ bị giết!... Dầu vậy, cơn giận của Chúa chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Without me they shall bow down under the prisoners, and they shall fall under the slain. For all this his anger is not turned away, but his hand is stretched out still.

In Context

3Tới ngày thăm-phạt, khi họa-hoạn từ xa mà đến, các ngươi sẽ làm thể nào? Các ngươi trốn đến cùng ai để cầu cứu, và để sự vinh-hiển mình ở nơi nào?

5Hỡi A-si-ri, là cái roi của sự thạnh-nộ ta! Cái gậy cầm trong tay nó là sự tức-giận của ta vậy!

Read all of Ê-sai 10

Cross References

Leviticus 26:36Còn ai trong các ngươi sống sót lại, ta sẽ làm cho họ nhát-gan trong xứ của thù-nghịch mình; tiếng lá khua sẽ làm cho họ chạy trốn, khác nào chạy trốn trước lưỡi gươm, té ngã mà không ai đuổi theo.

Deuteronomy 32:30Nhược bằng Hòn-Đá không có bán chúng nó, Và Giê-hô-va không giao nộp chúng nó, Thì làm sao một người rượt nổi ngàn người, Và hai người đuổi mười ngàn người trốn đi?

Isaiah 9:11dân Sy-ri đằng trước, dân Phi-li-tin đằng sau, hả miệng nuốt Y-sơ-ra-ên. Dầu vậy, cơn giận Ngài chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra!

Isaiah 9:16Vậy nên, Chúa chẳng đẹp lòng về bọn trai-trẻ của họ, và chẳng thương-xót đến kẻ mồ-côi góa-bụa chút nào; vì họ đều là khinh-lờn, gian-ác, miệng nào cũng nói đều càn-dỡ. Dầu vậy, cơn giận Ngài chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra!

Isaiah 9:20Ma-na-se nghịch cùng Ép-ra-im, Ép-ra-im nghịch cùng Ma-na-se, và cả hai đều nghịch cùng Giu-đa!... Dầu vậy, cơn giận của Đức Giê-hô-va chẳng lánh khỏi, nhưng tay Ngài còn giơ ra.

Isaiah 22:2Hỡi thành xôn-xao, đầy sự om-sòm, là ấp vui-vẻ kia; các kẻ chết của ngươi chẳng phải chết vì gươm, cũng không phải là tử-trận.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 10:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 10:3Ê-sai 10Ê-sai 10:5 →