The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 23 › Ê-sai 23:13

Ê-sai 23:13

Hãy xem xứ của người Canh-đê, không có dân đó nữa; người A-si-ri lấy làm chỗ cho thú-rừng; chúng nó dựng tháp, phá cung-đền nó làm ra gò-đống.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Behold the land of the Chaldeans; this people was not, til the Assyrian founded it for them that dwell in the wilderness: they set up the towers thereof, they raised up the palaces thereof; and he brought it to ruin.

In Context

12Ngài có phán rằng: Hỡi con gái Si-đôn, là nữ đồng-trinh bị ức-hiếp kia, ngươi sẽ chẳng còn cứ vui-mừng nữa! Vậy hãy chờ-dậy, sang xứ Kít-tim, tại đó ngươi cũng sẽ không được an-nghỉ đâu!

14Hỡi tàu-bè Ta-rê-si, hãy than-khóc! Vì đồn-lũy các ngươi hủy-diệt rồi.

Read all of Ê-sai 23

Cross References

Genesis 2:14Tên sông thứ ba là Hi-đê-ke, chảy về phía đông bờ-cõi A-si-ri. Còn sông thứ tư là sông Ơ-phơ-rát.

Genesis 11:9Bởi cớ đó đặt tên thành là Ba-bên, vì nơi đó Đức Giê-hô-va làm lộn-xộn tiếng nói của cả thế-gian, và từ đây Ngài làm cho loài người tản ra khắp trên mặt đất. Tổ-tông dân Y-sơ-ra-ên từ Áp-ra-ham đến Giô-sép (Từ

Genesis 11:31Tha-rê dẫn Áp-ram, con trai mình, Lót, con trai Ha-ran, cháu mình, và Sa-rai, vợ Áp-ram, tức dâu mình, đồng ra khỏi U-rơ, thuộc về xứ Canh-đê, đặng qua xứ Ca-na-an. Khi đến Cha-ran thì lập gia-cư tại đó.

2 Kings 20:12Trong lúc đó, Bê-rô-đác-Ba-la-đan, con trai Ba-la-đan, vua Ba-by-lôn, gởi thơ và lễ-vật cho Ê-xê-chia; vì người đã hay rằng Ê-xê-chia đau.

Ezra 4:9Rê-hum, tể-tướng, Sim-sai, thơ-ký, và các đồng-liêu của họ, tức là người Đi-nít, người A-phạt-sa-thít, người Tạt-bê-lít, người A-phạt-sít, người Ạt-kê-vít, người Ba-by-lôn, người Su-san, người Đê-ha-vít, người Ê-lam,

Psalms 72:9Những người ở đồng vắng sẽ cúi lạy trước mặt người; Còn các kẻ thù-nghịch người sẽ liếm bụi đất.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 23:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 23:12Ê-sai 23Ê-sai 23:14 →