Ê-sai 24:19
Đất đều tan-nát, đất đều vỡ-lở, đất đều rúng-động.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The earth is utterly broken down, the earth is clean dissolved, the earth is moved exceedingly.
In Context
Cross References
Deuteronomy 11:6và cũng hãy nhận biết đều Ngài làm cho Đa-than, A-bi-ram, con trai Ê-li-áp, cháu Ru-bên, khi đất tại giữa cả Y-sơ-ra-ên hả miệng nuốt hai người, gia-quyến, luôn với trại và mọi vật chi theo họ.
Isaiah 34:4Cả cơ-binh trên trời sẽ tan-tác, các từng trời cuốn lại như cuốn sách; cả cơ-binh điêu-tàn như lá nho rụng, như lá vả khô rơi xuống.
Nahum 1:5Các núi run-rẩy vì cớ Ngài, các đồi tan-chảy; đất và thế-gian cùng dân-cư trên đất đều dậy lên trước mặt Ngài.
Matthew 24:3Ngài đương ngồi trên núi Ô-li-ve, môn-đồ tới riêng cùng Ngài, và nói rằng: Xin Chúa phán cho chúng tôi biết lúc nào những sự đó sẽ xảy ra? và có điềm gì chỉ về sự Chúa đến và tận-thế.