Ê-sai 33:7
Nầy, những kẻ mạnh-bạo đương kêu-rêu ở ngoài; các sứ-giả cầu hòa khóc-lóc đắng-cay.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Behold, their valiant ones shall cry without: the ambassadors of peace shall weep bitterly.
In Context
Cross References
2 Kings 18:37Ê-li-a-kim, con trai Hinh-kia, quan cai đền, thơ-ký Sép-na, và quan thái-sử Giô-a, con trai A-sáp, trở về Ê-xê-chia, quần-áo xé rách, thuật cho người mọi lời của Ráp-sa-kê. ▲ Nghĩa là một miếng đồng. ▲ Ấy là tên của ba quan-trưởng của vua A-si-ri. ▲ Nguyên bổn rằng: bằng tiếng A-ram.
Isaiah 36:3Bấy giờ, Ê-li-a-kim, con trai của Hinh-kia, làm chức cung-giám, đi với thơ-ký Sép-na, và sử-quan Giô-a, con trai của A-sáp, mà đến cùng người.