The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 43 › Ê-sai 43:10

Ê-sai 43:10

Đức Giê-hô-va phán: Các ngươi là kẻ làm chứng ta, và là đầy-tớ ta đã chọn, hầu cho các ngươi được biết và tin ta, và hiểu rằng ta là Chúa! Chẳng có Đức Chúa Trời nào tạo-thành trước ta, và cũng chẳng có sau ta nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Ye are my witnesses, saith the LORD, and my servant whom I have chosen: that ye may know and believe me, and understand that I am he: before me there was no God formed, neither shall there be after me.

In Context

9Các nước hãy nhóm lại, các dân-tộc hãy hiệp lại! Trong vòng họ, ai có thể rao-truyền sự nầy, và tỏ cho chúng ta những sự từ trước? Họ hãy dẫn người làm chứng, hầu cho mình được xưng công-bình, và cho người ta nghe mà nói rằng: Ấy là thật!

11Ấy chính ta, chính ta là Đức Giê-hô-va, ngoài ta không có cứu-chúa nào khác.

Read all of Ê-sai 43

Cross References

Deuteronomy 4:35Ngươi đã chứng-kiến mọi đều đó, để nhìn biết rằng Giê-hô-va, ấy là Đức Chúa Trời, chớ không ai khác hơn Ngài.

Isaiah 40:21Các ngươi không biết sao? Vậy thì các ngươi không nghe sao? Người ta há chưa dạy cho các ngươi từ lúc ban-đầu? Các ngươi há chẳng hiểu từ khi dựng nền đất?

Isaiah 41:8Nhưng, hỡi Y-sơ-ra-ên, ngươi là tôi-tớ ta, còn ngươi, Gia-cốp, là kẻ ta đã chọn, dòng-giống của Áp-ra-ham, bạn ta;

Isaiah 42:1Nầy, đầy-tớ ta đây, là kẻ ta nâng-đỡ; là kẻ ta chọn-lựa, là kẻ mà linh-hồn ta lấy làm đẹp lòng. Ta đã đặt Thần ta trên người, người sẽ tỏ ra sự công-bình cho các dân ngoại.

Isaiah 44:6Đức Giê-hô-va, là Vua và Đấng Cứu-chuộc của Y-sơ-ra-ên, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, phán như vầy: Ta là đầu-tiên và cuối-cùng; ngoài ta không có Đức Chúa Trời nào khác.

Isaiah 45:5Ta là Đức Giê-hô-va, không có Đấng nào khác, ngoài ta không có Đức Chúa Trời nào khác nữa. Dầu ngươi không biết ta, ta sẽ thắt lưng ngươi,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 43:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 43:9Ê-sai 43Ê-sai 43:11 →