The Bible Software
bible.software › Ê-sai › Ê-sai 43 › Ê-sai 43:11

Ê-sai 43:11

Ấy chính ta, chính ta là Đức Giê-hô-va, ngoài ta không có cứu-chúa nào khác.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I, even I, am the LORD; and beside me there is no saviour.

In Context

10Đức Giê-hô-va phán: Các ngươi là kẻ làm chứng ta, và là đầy-tớ ta đã chọn, hầu cho các ngươi được biết và tin ta, và hiểu rằng ta là Chúa! Chẳng có Đức Chúa Trời nào tạo-thành trước ta, và cũng chẳng có sau ta nữa.

12Ấy chính ta là Đấng đã rao-truyền, đã giải-cứu, và đã chỉ-bảo, chẳng có thần nào lạ giữa các ngươi. Đức Giê-hô-va phán: Các ngươi đều là người làm chứng, và ta là Đức Chúa Trời!

Read all of Ê-sai 43

Cross References

Isaiah 12:2Nầy, Đức Chúa Trời là sự cứu-rỗi tôi; tôi sẽ tin-cậy và không sợ-hãi. Vì Đức Giê-hô-va, chính Đức Giê-hô-va, là sức-mạnh của tôi, lời ca-tụng của tôi; Ngài đã nên sự cứu-rỗi tôi.

Isaiah 44:6Đức Giê-hô-va, là Vua và Đấng Cứu-chuộc của Y-sơ-ra-ên, là Đức Giê-hô-va vạn-quân, phán như vầy: Ta là đầu-tiên và cuối-cùng; ngoài ta không có Đức Chúa Trời nào khác.

Isaiah 45:21Vậy hãy truyền-rao; hãy bảo chúng nó đến gần, và nghị-luận cùng nhau! Từ đời xưa ai đã rao ra sự nầy? ai đã tỏ ra từ lúc thượng-cổ? Há chẳng phải ta, là Đức Giê-hô-va, sao? Ngoài ta chẳng có Đức Chúa Trời nào khác! chẳng có Đức Chúa Trời nào khác là công-bình và là Cứu-Chúa ngoài ta.

Hosea 13:4Nhưng mà, ấy chính ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi từ khi ngươi ra khỏi đất Ê-díp-tô, và ngoài ta, ngươi chớ nên nhìn-biết thần nào khác: ngoài ta không có đấng cứu nào khác!

Luke 1:47Tâm-thần tôi mừng-rỡ trong Đức Chúa Trời, là Cứu-Chúa tôi,

John 10:28Ta ban cho nó sự sống đời đời; nó chẳng chết mất bao giờ, và chẳng ai cướp nó khỏi tay ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ê-sai 43:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ê-sai 43:10Ê-sai 43Ê-sai 43:12 →