The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 10 › Giê-rê-mi 10:8

Giê-rê-mi 10:8

Chúng nó hết thảy đều là u-mê khờ-dại. Sự dạy-dỗ của hình-tượng chỉ là gỗ mà thôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But they are altogether brutish and foolish: the stock is a doctrine of vanities.

In Context

7Hỡi Vua các nước! ai chẳng nên sợ Ngài? Ấy là đều Ngài đáng được. Vì trong những người khôn-ngoan của các nước, tỏ ra sự vinh-hiển mình, chẳng có ai giống như Ngài.

9Ấy là bạc giát mỏng vận đến từ Ta-rê-si, và vàng của U-pha, nhờ tay thợ chạm làm ra cùng thợ vàng chế thành; có vải màu xanh màu tím làm áo; ấy cũng là việc của người thợ khéo.

Read all of Giê-rê-mi 10

Cross References

Psalms 135:18Phàm kẻ nào làm hình-tượng, và nhờ-cậy nơi nó, Đều giống như nó.

Isaiah 44:19Trong bọn họ chẳng ai suy đi nghĩ lại, chẳng ai có sự thông-biết khôn-sáng mà nói rằng: Ta đã lấy phân nửa mà chụm; đã hấp bánh trên lửa than; đã quay thịt và ăn rồi; còn thừa lại, ta dùng làm một vật gớm-ghiếc sao? Ta lại đi cúi mình lạy một gốc cây sao?

Jeremiah 4:22Thật dân ta là ngu-muội, chúng nó chẳng nhìn-biết ta. Ấy là những con-cái khờ-dại, không có trí-khôn, khéo làm đều ác, mà không biết làm đều thiện.

Jeremiah 51:17Vậy nên phàm người đều mê-muội, lảng trí; thợ vàng đều xấu-hổ về tượng đúc của mình; vì tượng đúc nó chỉ là giả-dối, chẳng có hơi-thở ở trong.

Habakkuk 2:18Tượng chạm mà thợ đã chạm ra, có ích gì cho nó chăng? Tượng đúc, là thầy giả-dối, thì có ích gì, mà người thợ làm thần-tượng câm ấy lại tin-cậy nơi việc mình làm ra?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 10:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 10:7Giê-rê-mi 10Giê-rê-mi 10:9 →