The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 12 › Giê-rê-mi 12:2

Giê-rê-mi 12:2

Ngài đã vun-trồng họ; họ đã đâm rễ, lớn lên và ra trái. Miệng họ ở gần Ngài, song lòng họ cách xa Ngài.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou hast planted them, yea, they have taken root: they grow, yea, they bring forth fruit: thou art near in their mouth, and far from their reins.

In Context

1Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi biện-luận cùng Ngài, Ngài thật công-bình; dầu vậy, tôi còn muốn biện-luận cùng Ngài. Sao đường-lối những kẻ ác được thạnh-vượng? Sao những người gian-trá được yên-ổn?

3Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài biết tôi, thấy tôi, thử xem lòng tôi đối với Ngài thể nào. Xin kéo những người ấy như con chiên bị dắt đến chỗ giết, biệt riêng họ ra cho ngày đánh giết!

Read all of Giê-rê-mi 12

Cross References

Job 24:12Từ trong thành nổi lên tiếng thở-than của người ta, Linh-hồn kẻ bị thương kêu-van; Song Đức Chúa Trời không kể đến tội-ác vẫn phạm tại đó.

Isaiah 29:13Chúa có phán rằng: Vì dân nầy chỉ lấy miệng tới gần ta, lấy môi-miếng tôn ta, mà lòng chúng nó thì cách xa ta lắm; sự chúng nó kính-sợ ta chẳng qua là điều-răn của loài người, bởi loài người dạy cho;

Jeremiah 11:17Đức Giê-hô-va vạn-quân, là Đấng đã vun-trồng ngươi, nay đã phán định tai-vạ nghịch cùng ngươi, vì cớ sự gian-ác mà nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa đã làm cho mình khi chọc giận ta bởi họ dâng hương cho Ba-anh. Mưu nghịch cùng Giê-rê-mi

Ezekiel 17:5Sau rồi nó lấy giống của đất ấy đem trồng nơi đất tốt; đặt gần nơi nhiều nước, và trồng như cây liễu.

Ezekiel 33:31Đoạn chúng nó kéo cả đoàn cả lũ mà đến cùng ngươi; dân ta ngồi trước mặt ngươi, và nghe lời ngươi; nhưng chúng nó không làm theo. Miệng chúng nó tỏ ra nhiều sự yêu-mến, mà lòng chúng nó chỉ tìm lợi.

Matthew 15:8Dân nầy lấy môi-miếng thờ-kính ta; Nhưng lòng chúng nó xa ta lắm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 12:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 12:1Giê-rê-mi 12Giê-rê-mi 12:3 →