The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 11 › Giê-rê-mi 11:17

Giê-rê-mi 11:17

Đức Giê-hô-va vạn-quân, là Đấng đã vun-trồng ngươi, nay đã phán định tai-vạ nghịch cùng ngươi, vì cớ sự gian-ác mà nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa đã làm cho mình khi chọc giận ta bởi họ dâng hương cho Ba-anh. Mưu nghịch cùng Giê-rê-mi

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For the LORD of hosts, that planted thee, hath pronounced evil against thee, for the evil of the house of Israel and of the house of Judah, which they have done against themselves to provoke me to anger in offering incense unto Baal.

In Context

16Xưa Đức Giê-hô-va vốn xưng nó là cây ô-li-ve xanh, trái tươi-tốt đáng ưa! Nay có tiếng lớn inh-ỏi, Ngài đốt lửa nơi cây ấy, những nhánh nó bị gãy.

18Đức Giê-hô-va đã cho tôi biết sự ấy, và tôi biết rồi: thì Ngài đã tỏ ra cho tôi việc làm của chúng nó.

Read all of Giê-rê-mi 11

Cross References

2 Samuel 7:10Ta đã sắm-sẵn một chỗ cho dân Y-sơ-ra-ên ta, làm cho nó châm-rễ tại đó, và nó sẽ ở nơi mình, chẳng còn bị quấy-rối nữa; các con loài ác sẽ chẳng hà-hiếp nó nữa như ngày xưa,

Psalms 44:2Chúa dùng tay mình đuổi các dân-tộc ra, song lại tai-bồi tổ-phụ chúng tôi; Chúa làm khổ cho các dân; nhưng lại làm cho tổ-phụ chúng tôi lan ra.

Psalms 80:15Là tượt nho mà tay hữu Chúa đã trồng, Và là chồi mà Chúa đã chọn cho mình.

Isaiah 61:3đặng ban mão-hoa cho kẻ buồn-rầu ở Si-ôn thay vì tro-bụi, ban dầu vui-mừng thay vì tang-chế, ban áo ngợi-khen thay vì lòng nặng-nề; hầu cho những kẻ ấy được xưng là cây của sự công-bình, là cây Đức Giê-hô-va đã trồng để được vinh-hiển.

Jeremiah 7:9Các ngươi há chẳng trộm-cướp, giết người, phạm tội tà-dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

Jeremiah 12:2Ngài đã vun-trồng họ; họ đã đâm rễ, lớn lên và ra trái. Miệng họ ở gần Ngài, song lòng họ cách xa Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 11:17

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 11:16Giê-rê-mi 11Giê-rê-mi 11:18 →