The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 13 › Giê-rê-mi 13:19

Giê-rê-mi 13:19

Các thành phương nam đều đóng lại, chẳng ai mở ra. Giu-đa bị bắt đem đi, cả họ đều bị bắt đem đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The cities of the south shall be shut up, and none shall open them: Judah shall be carried away captive all of it, it shall be wholly carried away captive.

In Context

18Hãy tâu cùng vua và thái-hậu rằng: Xin hãy hạ mình, mà ngồi dưới đất; vì mão triều-thiên vinh-hiển trên đầu đã rớt xuống rồi.

20Hãy ngước mắt lên; xem những kẻ đến từ phương bắc. Chớ nào bầy chiên đẹp-đẽ đã được ban cho ngươi ở đâu?

Read all of Giê-rê-mi 13

Cross References

Leviticus 26:31Ta sẽ làm cho thành các ngươi ra vắng-vẻ, các nơi thánh quạnh-hiêu, và ta chẳng còn hưởng mùi thơm về của-lễ các ngươi nữa.

Deuteronomy 28:52Dân đó sẽ vây ngươi trong các thành của cả xứ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi, cho đến chừng nào những vách cao lớn và vững-bền kia mà ngươi nhờ-cậy đó, sẽ bị ngã xuống.

Joshua 18:5Họ sẽ chia xứ làm bảy phần; Giu-đa sẽ ở trong giới-hạn mình nơi miền nam; còn nhà Giô-sép ở trong giới-hạn mình nơi miền bắc.

Jeremiah 17:26Người ta sẽ đến từ các thành của Giu-đa và từ các nơi chung-quanh Giê-ru-sa-lem, từ xứ Bên-gia-min, từ đất đồng-bằng, đất núi, và phương Nam, đặng đem của-lễ thiêu và các của-lễ, của-lễ chay cùng nhũ- hương, và đem của-lễ thù-ân đến nhà Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 24:1Đức Giê-hô-va tỏ cho tôi, nầy, có hai giỏ trái vả để trước đền-thờ Đức Giê-hô-va. Ấy là sau khi Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã bắt Giê-cô-nia, con trai Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa, cùng các quan-trưởng Giu-đa, với các thợ nghề và thợ rèn từ thành Giê-ru-sa-lem đem về nước Ba-by-lôn làm phu-tù.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 13:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 13:18Giê-rê-mi 13Giê-rê-mi 13:20 →