The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 13 › Giê-rê-mi 13:20

Giê-rê-mi 13:20

Hãy ngước mắt lên; xem những kẻ đến từ phương bắc. Chớ nào bầy chiên đẹp-đẽ đã được ban cho ngươi ở đâu?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Lift up your eyes, and behold them that come from the north: where is the flock that was given thee, thy beautiful flock?

In Context

19Các thành phương nam đều đóng lại, chẳng ai mở ra. Giu-đa bị bắt đem đi, cả họ đều bị bắt đem đi.

21Khi Đức Giê-hô-va lập những người mà ngươi đã dạy làm bạn-hữu lên làm đầu ngươi, thì ngươi sẽ nói làm sao? Sự buồn-rầu há chẳng bắt lấy ngươi như bắt lấy đờn-bà sanh-đẻ?

Read all of Giê-rê-mi 13

Cross References

Proverbs 14:28Dân-sự đông-đảo, ấy là sự vinh-hiển của vua; Còn dân-sự ít, ấy khiến cho quan tướng bị bại.

Jeremiah 1:14Đức Giê-hô-va phán: Ấy là hoạn-nạn từ phương bắc sẽ giáng cho hết thảy dân-cư đất nầy.

Jeremiah 10:22Nầy, có tiếng đồn ra; có sự ồn-ào lớn đến từ miền phương bắc, đặng làm cho các thành của Giu-đa nên hoang-vu, nên hang chó rừng.

Jeremiah 23:2Vậy nên, về những kẻ chăn-giữ dân Ngài, thì Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Các ngươi làm tan-lạc bầy chiên ta, đã đuổi đi và không thăm-nom đến; nầy, ta sẽ thăm-phạt các ngươi về những việc dữ mình làm, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Habakkuk 1:6Nầy, ta khiến người Canh-đê dấy lên, nó là một dân dữ-tợn lung-lăng, hay đi khắp đất đặng chiếm lấy những chỗ-ở không thuộc về mình.

John 10:12Kẻ chăn thuê chẳng phải là người chăn, và chiên không phải thuộc về nó, nếu thấy muông-sói đến, thì nó bỏ chiên chạy trốn; muông-sói cướp lấy chiên và làm cho tản-lạc.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 13:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 13:19Giê-rê-mi 13Giê-rê-mi 13:21 →