The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 14 › Giê-rê-mi 14:16

Giê-rê-mi 14:16

Những kẻ mà họ truyền lời tiên-tri ấy cho, sẽ cùng vợ, con trai, con gái mình vì gươm-dao đói-kém bị ném ngoài đường-phố Giê-ru-sa-lem, chẳng có ai chôn-cất, vì ta sẽ khiến đều ác chúng nó đã làm lại đổ về mình!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the people to whom they prophesy shall be cast out in the streets of Jerusalem because of the famine and the sword; and they shall have none to bury them, them, their wives, nor their sons, nor their daughters: for I will pour their wickedness upon them.

In Context

15Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán về những kẻ tiên-tri chẳng bởi ta sai đến, mà nói tiên-tri nhơn danh ta, rằng: Trong đất nầy sẽ chẳng có gươm-dao và đói-kém! Chính các tiên-tri đó sẽ bị diệt bởi gươm-dao và đói-kém.

17Ngươi khá bảo cho chúng nó lời nầy: Mắt ta rơi lụy đêm ngày chẳng thôi; vì gái đồng-trinh của dân ta bị tồi-tàn, bị thương rất là đau-đớn.

Read all of Giê-rê-mi 14

Cross References

Psalms 79:2Chúng nó đã phó thây các tôi-tớ Chúa Làm đồ-ăn cho loài chim trời, Cũng đã phó thịt của các thánh Chúa cho muông-thú của đất.

Proverbs 1:31Vì vậy chúng nó sẽ ăn bông-trái của đường-lối mình, Và được no-nê mưu-chước của mình riêng.

Jeremiah 2:17Mọi đều đó há chẳng phải xảy ra cho ngươi vì đã lìa-bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình, khi Ngài dắt ngươi trên đường sao?

Jeremiah 5:31Những kẻ tiên-tri nói tiên-tri dối, các thầy tế-lễ bởi đó mà cầm quyền! Dân ta đều lấy làm ưa-thích. Khi đến cuối-cùng, các ngươi sẽ làm thế nào?

Jeremiah 9:20Hỡi các đờn-bà, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va, tai các ngươi hãy nghe lời miệng Ngài phán! Hãy dạy cho các con gái các ngươi bài ca-vãn; mỗi người hãy dạy cho kẻ lân-cận mình khóc-than!

Jeremiah 13:22Và nếu ngươi tự nói trong lòng rằng: Cớ sao đều nầy xảy đến cho ta? — Ấy là vì tội-ác ngươi lớn lắm, nên vạt áo ngươi bị tốc lên, và gót chơn ngươi bị giập.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 14:16

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 14:15Giê-rê-mi 14Giê-rê-mi 14:17 →