The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 15 › Giê-rê-mi 15:10

Giê-rê-mi 15:10

Hỡi mẹ tôi ơi, khốn-nạn cho tôi! Mẹ đã sanh ra tôi làm người mắc phải sự tranh-đua cãi-lẫy trong cả đất! Tôi vốn không cho ai vay-mượn, cũng chẳng vay-mượn ai; dầu vậy, mọi người nguyền-rủa tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Woe is me, my mother, that thou hast borne me a man of strife and a man of contention to the whole earth! I have neither lent on usury, nor men have lent to me on usury; yet every one of them doth curse me.

In Context

9Đờn-bà đã sanh bảy con, thấy mình mòn-mỏi, hầu trút linh-hồn; khi còn ban ngày, mặt trời nó đã lặn; nó phải sỉ-nhục và hổ-thẹn; còn những con-cái sót lại, thì ta sẽ phó cho gươm của kẻ nghịch-thù chúng nó, Đức Giê-hô-va phán vậy. Lời than-vãn của Giê-rê-mi

11Nhưng Đức Giê-hô-va phán: Thật ta sẽ bổ sức cho ngươi được phước. Trong khi gặp tai-vạ hoạn-nạn, thật ta sẽ khiến kẻ thù-nghịch đến cầu-xin ngươi.

Read all of Giê-rê-mi 15

Cross References

Deuteronomy 23:19Ngươi chớ đòi lời-lãi gì nơi anh em mình về tiền-bạc, về đồ-ăn hay là về món nào mặc dầu người ta cho vay, để ăn lời.

1 Kings 21:20A-háp bèn nói cùng Ê-li rằng: Ớ kẻ thù-nghịch, ngươi có gặp ta à? Ê-li đáp: Phải, tôi có gặp vua, bởi vì vua đã bán mình đặng làm đều ác trước mặt Đức Giê-hô-va.

Nehemiah 5:1Khi ấy có tiếng kêu la lớn của dân-sự và vợ họ về người Giu-đa, là anh em mình.

Job 3:11Nhân sao tôi chẳng chết từ trong tử-cung? Nhân sao không tắt hơi khi lọt lòng mẹ?

Psalms 109:28Chúng nó thì rủa-sả, nhưng Chúa lại ban phước. Khi chúng nó dấy lên, ắt sẽ bị hổ-thẹn, Còn kẻ tôi-tớ Chúa sẽ được vui-vẻ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 15:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 15:9Giê-rê-mi 15Giê-rê-mi 15:11 →