The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 15 › Giê-rê-mi 15:3

Giê-rê-mi 15:3

Đức Giê-hô-va phán: Ta sẽ giáng cho chúng nó bốn thứ tai-vạ: gươm để giết, chó để xé, chim trời và loài thú trên đất để nuốt và diệt đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will appoint over them four kinds, saith the LORD: the sword to slay, and the dogs to tear, and the fowls of the heaven, and the beasts of the earth, to devour and destroy.

In Context

2Sẽ xảy ra khi chúng nó hỏi ngươi rằng: Chúng tôi sẽ đi đâu? — thì hãy bảo chúng nó rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ai đã được định cho chết, hãy chịu chết; ai đã được định cho phải gươm-dao, hãy chịu gươm-dao; ai đã được định cho phải đói-kém, hãy chịu đói-kém; ai đã được định cho sự phu-tù, hãy chịu phu-tù.

4Vì cớ Ma-na-se, con trai Ê-xê-chia, vua Giu-đa, và vì những sự nó đã làm trong thành Giê-ru-sa-lem, ta sẽ khiến chúng nó bị ném đi ném lại trong các nước thiên-hạ.

Read all of Giê-rê-mi 15

Cross References

Leviticus 26:22Ta sẽ sai những thú đồng đến tha con-cái các ngươi đi, ăn hại súc-vật, diệt số người ra ít; và đường-nẻo các ngươi sẽ vắng tanh.

Deuteronomy 28:26Thây ngươi sẽ làm đồ-ăn cho chim trên trời và thú dưới đất, không ai đuổi chúng nó đi.

1 Kings 21:23Đức Giê-hô-va cũng phán về Giê-sa-bên, mà rằng: Chó sẽ ăn thịt Giê-sa-bên tại thành-lũy Gít-rê-ên.

Isaiah 18:6Chúng nó sẽ cùng nhau bị bỏ lại cho chim ăn thịt trong núi, và cho cả thú-vật trên đất; những chim ăn thịt đó sẽ dùng mà qua mùa hạ, và những thú-vật trên đất sẽ dùng mà qua mùa đông.

Jeremiah 7:33Những thây của dân nầy sẽ làm đồ-ăn cho chim trời và thú-vật dưới đất, chẳng ai xua-đuổi.

Ezekiel 14:21Vậy, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta lấy bốn sự đoán-phạt nặng-nề, tức là gươm-dao, đói-kém, thú dữ, và ôn-dịch mà giáng cho Giê-ru-sa-lem, đặng hủy-diệt khỏi nó người và thú-vật, sự đó quá hơn là dường nào!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 15:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 15:2Giê-rê-mi 15Giê-rê-mi 15:4 →