The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 7 › Giê-rê-mi 7:33

Giê-rê-mi 7:33

Những thây của dân nầy sẽ làm đồ-ăn cho chim trời và thú-vật dưới đất, chẳng ai xua-đuổi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And the carcases of this people shall be meat for the fowls of the heaven, and for the beasts of the earth; and none shall fray them away.

In Context

32Vậy nên, Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ sẽ không gọi là Tô-phết và trũng của con trai Hi-nôm nữa, mà gọi là trũng của sự chém-giết; vì người ta sẽ chôn kẻ chết tại Tô-phết, cho đến thiếu chỗ chôn.

34Bấy giờ ta sẽ làm cho các thành của Giu-đa và trong các đường-phố Giê-ru-sa-lem hết tiếng kêu-vui reo-mừng, tiếng của rể mới và dâu mới, vì đất nầy sẽ trở nên hoang-vu.

Read all of Giê-rê-mi 7

Cross References

Deuteronomy 28:26Thây ngươi sẽ làm đồ-ăn cho chim trên trời và thú dưới đất, không ai đuổi chúng nó đi.

Jeremiah 8:1Đức Giê-hô-va phán: Trong thời đó, người ta sẽ bới xương của các vua Giu-đa, xương của các quan-trưởng, xương của các thầy tế-lễ, xương của các tiên-tri, và xương của các dân-cư Giê-ru-sa-lem ra khỏi mồ-mả.

Jeremiah 9:22Ngươi hãy bảo rằng: Đức Giê-hô-va phán như vầy: Thây người ta sẽ ngã xuống như phân đổ đồng ruộng, và như nắm lúa đổ ra sau lưng con gặt; chẳng ai sẽ lượm chúng nó lại!

Jeremiah 16:4Chúng nó sẽ bị dịch-lệ mà chết; chẳng ai khóc cũng chẳng ai chôn; xác chúng nó còn lại như phân trên đất. Chúng nó sẽ bị diệt bởi gươm-dao và đói-kém; thây chúng nó sẽ làm đồ-ăn cho chim trời và loài thú trên đất.

Jeremiah 22:19Người sẽ bị chôn như chôn con lừa; sẽ bị kéo và quăng ra ngoài cửa thành Giê-ru-sa-lem.

Jeremiah 34:20ta sẽ phó chúng nó trong tay kẻ thù, kẻ muốn hại mạng chúng nó; thấy chúng nó sẽ làm đồ-ăn cho loài chim trời và loài thú đất.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 7:33

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 7:32Giê-rê-mi 7Giê-rê-mi 7:34 →