The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 16 › Giê-rê-mi 16:10

Giê-rê-mi 16:10

Khi ngươi đem lời nầy truyền cho dân, chúng nó chắc hỏi ngươi rằng: Sao Đức Giê-hô-va rao những tai-nạn nầy cho chúng tôi? hoặc chúng tôi có tội gì? hoặc chúng tôi đã phạm tội gì nghịch cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? —

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall come to pass, when thou shalt shew this people all these words, and they shall say unto thee, Wherefore hath the LORD pronounced all this great evil against us? or what is our iniquity? or what is our sin that we have committed against the LORD our God?

In Context

9Vì, Đức Giê-hô-va vạn-quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Nầy, dưới mắt các ngươi, đương đời các ngươi, ta sẽ làm cho trong xứ nầy hết tiếng vui-mừng hỉ-hạ, hết tiếng của chàng rể và nàng dâu.

11Ngươi bèn khá đáp rằng: Đức Giê-hô-va phán: Ấy là tại tổ-phụ các ngươi đã bỏ ta, mà theo các thần khác, đặng hầu-việc và quì-lạy các thần ấy, mà đã lìa-bỏ ta, và không giữ luật-pháp ta.

Read all of Giê-rê-mi 16

Cross References

1 Kings 9:8Còn đền nầy, dầu cao dường nào, ai đi ngang qua gần nó cũng lấy làm lạ-lùng, chê-bai, mà rằng: Cớ sao Đức Giê-hô-va có làm cho xứ nầy và đền nầy như vậy?

Jeremiah 2:35Ngươi lại còn nói rằng: Tôi là vô-tội, thật cơn giận của Ngài lìa khỏi tôi! Nầy, vì ngươi nói rằng: Tôi không có tội, ừ, ta sẽ đoán-xét ngươi.

Jeremiah 9:11Ta sẽ khiến Giê-ru-sa-lem thành ra đống đổ-nát, nơi ở của chó rừng; sẽ làm cho các thành của Giu-đa ra hoang-vu không người ở.

Jeremiah 22:8Có nhiều dân-tộc sẽ đi qua gần thành nầy, đều nói cùng bạn mình rằng: Cớ sao Đức Giê-hô-va đã đãi thành lớn nầy như vậy?

Hosea 12:8Nó là người buôn-bán cầm những cân dối-trá trong tay mình; nó ưa gian-lận.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 16:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 16:9Giê-rê-mi 16Giê-rê-mi 16:11 →