The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 18 › Giê-rê-mi 18:15

Giê-rê-mi 18:15

Thế mà dân ta đã quên ta; đốt hương cho thần-tượng giả-dối. Vì vậy, nó đã vấp-ngã trong đường mình, trong nẻo cũ, đặng đi trong đường chưa dọn-đắp.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Because my people hath forgotten me, they have burned incense to vanity, and they have caused them to stumble in their ways from the ancient paths, to walk in paths, in a way not cast up;

In Context

14Có ai thấy tuyết của Li-ban lìa-bỏ vầng đá nơi đồng-bằng chăng? Hay là có ai thấy nước sông mát từ xa chảy đến mà cạn-tắt đi chăng?

16Nên đất nó trở nên gở-lạ, làm trò cười mãi-mãi; kẻ qua người lại đều sững-sờ và lắc đầu.

Read all of Giê-rê-mi 18

Cross References

Deuteronomy 32:21Chúng nó giục ta phân-bì, vì cúng-thờ thần chẳng phải là Đức Chúa Trời, Lấy sự hư-không mà chọc giận ta; Ta cũng vậy, lấy một dân-tộc hèn mà trêu sự phân-bì của chúng nó, Lấy một nước ngu-dại mà chọc giận chúng nó.

Isaiah 3:12Dân ta bị con nít hà-hiếp, và đờn-bà cai-trị nó. Hỡi dân ta, kẻ dẫn ngươi làm cho ngươi sai-lạc, và họ phá-hoại đường-lối ngươi.

Isaiah 41:29Thật, họ chỉ là hư-vô hết thảy; công-việc họ cũng thành không, tượng đúc của họ chẳng qua là gió và sự lộn-lạo.

Isaiah 62:10Hãy đi qua, bởi cửa thành đi qua; hãy ban bằng đường của dân; hãy đắp đường, hãy đắp đường cái; bỏ hết đá; dựng một cờ-xí cho các dân-tộc.

Jeremiah 1:16Ta sẽ rao sự xét-đoán ta nghịch cùng chúng nó, vì đều ác chúng nó đã làm; bởi chưng chúng nó đã lìa-bỏ ta, đốt hương cho các thần khác, và thờ-lạy việc tay mình làm ra.

Jeremiah 2:19Tội-ác ngươi sẽ sửa-phạt ngươi, sự bội-nghịch ngươi sẽ trách ngươi, nên ngươi khá biết và thấy rằng lìa-bỏ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, và chẳng có lòng kính-sợ ta, ấy là một sự xấu-xa cay-đắng, Chúa, là Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 18:15

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 18:14Giê-rê-mi 18Giê-rê-mi 18:16 →