Giê-rê-mi 18:19
Hỡi Đức Giê-hô-va, xin vì tôi ghé tai nghe những lời của kẻ cãi-lẫy với tôi!
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Give heed to me, O LORD, and hearken to the voice of them that contend with me.
In Context
Cross References
2 Kings 19:16Hỡi Đức Giê-hô-va! hãy nghiêng tai Ngài và nghe. Hỡi Đức Giê-hô-va! hãy mở mắt Ngài ra và xem. Cầu Chúa hãy nghe các lời mà San-chê-ríp sai nói, đặng phỉ-báng Đức Chúa Trời hằng-sống.
Nehemiah 6:9Vì chúng nó muốn nhát cho chúng tôi hết thảy đều sợ-hãi; chúng nó rằng: Tay của chúng nó sẽ bị mỏi-mệt, không làm công-việc nữa. — Vậy bây giờ, hỡi Chúa, hãy làm cho tay tôi mạnh-mẽ.
Psalms 56:1Đức Chúa Trời ôi! xin thương-xót tôi; vì người ta muốn ăn-nuốt tôi; Hằng ngày họ đánh giặc cùng tôi, và hà-hiếp tôi.
Psalms 64:2Xin Chúa giấu tôi khỏi mưu nhiệm của kẻ dữ, Khỏi lũ ồn-ào của những kẻ làm ác.
Psalms 109:28Chúng nó thì rủa-sả, nhưng Chúa lại ban phước. Khi chúng nó dấy lên, ắt sẽ bị hổ-thẹn, Còn kẻ tôi-tớ Chúa sẽ được vui-vẻ.