The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 18 › Giê-rê-mi 18:19

Giê-rê-mi 18:19

Hỡi Đức Giê-hô-va, xin vì tôi ghé tai nghe những lời của kẻ cãi-lẫy với tôi!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Give heed to me, O LORD, and hearken to the voice of them that contend with me.

In Context

18Chúng nó bèn nói rằng: Hãy đến, đồng lập mưu nghịch cùng Giê-rê-mi; vì thầy tế-lễ chẳng thiếu gì luật-pháp, người khôn-ngoan chẳng thiếu gì sự không-ngoan, đấng tiên-tri chẳng thiếu gì lời tiên-tri. Chúng ta hãy đến, lấy miệng lưỡi mình mà công-kích nó, đừng để tai vào lời nó nói chút nào.

20Người ta có lẽ nào lấy ác báo thiện sao? vì họ đã đào hầm đặng hại linh-hồn tôi. Xin Ngài nhớ rằng tôi từng đứng trước mặt Ngài đặng vì họ cầu phước, làm cho cơn giận Ngài xây khỏi họ.

Read all of Giê-rê-mi 18

Cross References

2 Kings 19:16Hỡi Đức Giê-hô-va! hãy nghiêng tai Ngài và nghe. Hỡi Đức Giê-hô-va! hãy mở mắt Ngài ra và xem. Cầu Chúa hãy nghe các lời mà San-chê-ríp sai nói, đặng phỉ-báng Đức Chúa Trời hằng-sống.

Nehemiah 6:9Vì chúng nó muốn nhát cho chúng tôi hết thảy đều sợ-hãi; chúng nó rằng: Tay của chúng nó sẽ bị mỏi-mệt, không làm công-việc nữa. — Vậy bây giờ, hỡi Chúa, hãy làm cho tay tôi mạnh-mẽ.

Psalms 56:1Đức Chúa Trời ôi! xin thương-xót tôi; vì người ta muốn ăn-nuốt tôi; Hằng ngày họ đánh giặc cùng tôi, và hà-hiếp tôi.

Psalms 64:2Xin Chúa giấu tôi khỏi mưu nhiệm của kẻ dữ, Khỏi lũ ồn-ào của những kẻ làm ác.

Psalms 109:28Chúng nó thì rủa-sả, nhưng Chúa lại ban phước. Khi chúng nó dấy lên, ắt sẽ bị hổ-thẹn, Còn kẻ tôi-tớ Chúa sẽ được vui-vẻ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 18:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 18:18Giê-rê-mi 18Giê-rê-mi 18:20 →