The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 18 › Giê-rê-mi 18:22

Giê-rê-mi 18:22

Nguyền cho người ta nghe tiếng kêu ra từ trong nhà, khi Ngài sẽ khiến đạo quân thoạt đến xông vào họ! Vì họ đã đào hầm để sập bắt tôi, đã giấu lưới dưới chơn tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Let a cry be heard from their houses, when thou shalt bring a troop suddenly upon them: for they have digged a pit to take me, and hid snares for my feet.

In Context

21Vậy nên, xin Ngài phó con-cái họ cho sự đói-kém, và chính mình họ cho quyền gươm-dao. Nguyền cho vợ họ mất con và trở nên góa-bụa, cho chồng bị chết dịch, cho những người trai-tráng bị gươm đánh giữa trận-mạc.

23Hỡi Đức Giê-hô-va, chính Ngài biết cả mưu-chước họ nghịch cùng tôi để giết tôi. Xin đừng tha sự gian-ác họ, đừng xóa tội-lỗi họ khỏi mắt Ngài; nhưng cho họ vấp-ngã trước mặt Ngài; xin Ngài phạt họ trong ngày nổi giạn của Ngài!

Read all of Giê-rê-mi 18

Cross References

Psalms 56:5Hằng ngày chúng nó trái ý lời tôi, Các tư-tưởng chúng nó đều toan hại tôi.

Psalms 140:5Những kẻ kiêu-ngạo đã gài bẫy và trăng dây cho tôi, Giương lưới dọc dài theo đường; Chúng nó cũng đặt vòng gài tôi. (Sê-la)

Psalms 142:4Xin Chúa nhìn phía hữu tôi, coi; Chẳng có ai nhận-biết tôi; Tôi cũng không có nơi nào để nương-náu mình; Chẳng người nào hỏi thăm linh-hồn tôi.

Isaiah 22:1Gánh-nặng về trũng của sự hiện-thấy. Ngươi có sự gì mà cả dân trèo lên nóc nhà như vậy?

Jeremiah 4:31Vì ta nghe tiếng, như tiếng đờn-bà đẻ, tiếng thảm-thương như tiếng đờn-bà đẻ con so. Ấy là tiếng con gái Si-ôn, thở và giang tay ra mà rằng: Khốn-nạn cho tôi! linh-hồn tôi đã ngất đi trước mặt kẻ giết người!

Jeremiah 9:20Hỡi các đờn-bà, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va, tai các ngươi hãy nghe lời miệng Ngài phán! Hãy dạy cho các con gái các ngươi bài ca-vãn; mỗi người hãy dạy cho kẻ lân-cận mình khóc-than!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 18:22

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 18:21Giê-rê-mi 18Giê-rê-mi 18:23 →