The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 4 › Giê-rê-mi 4:31

Giê-rê-mi 4:31

Vì ta nghe tiếng, như tiếng đờn-bà đẻ, tiếng thảm-thương như tiếng đờn-bà đẻ con so. Ấy là tiếng con gái Si-ôn, thở và giang tay ra mà rằng: Khốn-nạn cho tôi! linh-hồn tôi đã ngất đi trước mặt kẻ giết người!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For I have heard a voice as of a woman in travail, and the anguish as of her that bringeth forth her first child, the voice of the daughter of Zion, that bewaileth herself, that spreadeth her hands, saying, Woe is me now! for my soul is wearied because of murderers.

In Context

30Còn ngươi, khi đã bị phá-hủy, thì sẽ làm gì? Ngươi dầu có mặc áo màu tím, trang-sức đồ vàng, lấy mực vẽ mắt, làm cho mình ra đẹp, cũng là vô-ích: người yêu ngươi cũng khinh ngươi, mà đòi sự sống của ngươi.

Read all of Giê-rê-mi 4

Cross References

Genesis 27:46Rê-be-ca nói cùng Y-sác rằng: Tôi đã chán, không muốn sống nữa, vì cớ mấy con gái họ Hếch. Nếu Gia-cốp cưới một trong mấy con gái họ Hếch mà làm vợ, tức một người con gái trong xứ như các đứa đó; thôi, tôi còn sống mà chi?

Psalms 120:5Khốn-nạn cho tôi vì tôi ngụ trong Mê-siếc, Và ở dưới các trại Kê-đa.

Isaiah 6:5Bấy giờ tôi nói: Khốn-nạn cho tôi! Xong đời tôi rồi! Vì tôi là người có môi dơ-dáy, ở giữa một dân có môi dơ-dáy, bởi mắt tôi đã thấy Vua, tức là Đức Giê-hô-va vạn-quân!

Isaiah 21:3Vậy nên lưng ta đau lắm, quặn-thắt như đờn-bà đang sanh-đẻ; sự đau-đớn mà ta chịu, làm cho ta không nghe, sự kinh-hãi làm cho ta không thấy!

Isaiah 42:14Ta làm thinh đã lâu; ta đã nín-lặng, ta đã cầm mình. Nhưng bây giờ, ta rên-la, thở hào-hễn, như đờn bà sanh-đẻ.

Jeremiah 6:23Chúng nó thảy đều cầm cung và giáo, thật là dữ-tợn, chẳng có lòng thương-xót. Tiếng chúng nó rống lên như biển, họ đều cỡi ngựa; ai nấy sắp hàng như người lính chiến mà nghịch cùng ngươi, hỡi con gái Si-ôn!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 4:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 4:30Giê-rê-mi 4