The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 2 › Giê-rê-mi 2:11

Giê-rê-mi 2:11

Có nước nào thay-đổi thần của mình, mặc dầu ấy chẳng phải là thần không? Nhưng dân ta đã đổi vinh-hiển mình lấy vật vô-ích!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Hath a nation changed their gods, which are yet no gods? but my people have changed their glory for that which doth not profit.

In Context

10Hãy qua các cù-lao Kít-tim mà xem! Hãy khiến người đến Kê-đa, và xét kĩ; xem thử có việc như vậy chăng.

12Hỡi các từng trời, hãy lấy làm lạ về sự đó; hãy kinh-hãi gớm-ghê, hãy rất tiêu-điều, Đức Giê-hô-va phán.

Read all of Giê-rê-mi 2

Cross References

Deuteronomy 32:21Chúng nó giục ta phân-bì, vì cúng-thờ thần chẳng phải là Đức Chúa Trời, Lấy sự hư-không mà chọc giận ta; Ta cũng vậy, lấy một dân-tộc hèn mà trêu sự phân-bì của chúng nó, Lấy một nước ngu-dại mà chọc giận chúng nó.

1 Kings 11:33Ấy, bởi vì chúng nó đã từ-bỏ ta, đi thờ-lạy Át-tạt-tê, nữ-thần của dân Si-đôn, Kê-mốt, thần xứ Mô-áp, và Minh-côm, thần của dân Am-môn. Chúng nó không đi theo các đường-lối ta, đặng làm đều ngay-thẳng tại trước mặt ta, và cũng chẳng giữ luật-lệ và điều-răn ta, y như Đa-vít, cha của Sa-lô-môn, đã làm.

Psalms 3:3Nhưng, hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là cái khiên chở-che tôi; Ngài là sự vinh-hiển tôi, và là Đấng làm cho tôi ngước đầu lên.

Psalms 115:4Hình-tượng chúng nó bằng bạc bằng vàng, Là công-việc tay người ta làm ra.

Jeremiah 2:5Đức Giê-hô-va phán như vầy: Tổ-phụ các ngươi có thấy đều không công-bình gì trong ta, mà đã xa ta, bước theo sự hư-không, và trở nên người vô-ích?

Jeremiah 5:7Ta tha-thứ ngươi sao được? Các con trai ngươi đã lìa-bỏ ta, thề bởi những thần không phải là thần. Ta đã khiến chúng nó ăn no, mà chúng nó thì phạm tội tà-dâm, nhóm nhau cả lũ trong nhà đĩ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 2:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 2:10Giê-rê-mi 2Giê-rê-mi 2:12 →