The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 2 › Giê-rê-mi 2:30

Giê-rê-mi 2:30

Ta đã đánh con-cái các ngươi là vô-ích: chúng nó chẳng chịu sự dạy-dỗ. Gươm các ngươi đã nuốt các kẻ tiên-tri mình, như sư-tử phá-hại.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

In vain have I smitten your children; they received no correction: your own sword hath devoured your prophets, like a destroying lion.

In Context

29Sao ngươi biện-luận cùng ta? Các ngươi thảy đều đã phạm tội nghịch cùng ta, Đức Giê-hô-va phán vậy.

31Hỡi dòng-dõi nầy! Hãy rõ lời Đức Giê-hô-va phán: Ta há là một đồng vắng hay là một đất tối-tăm mờ-mịt cho dân Y-sơ-ra-ên sao? Làm sao dân ta có nói rằng: chúng tôi đã buông-tuồng, không đến cùng Ngài nữa?

Read all of Giê-rê-mi 2

Cross References

1 Kings 19:14Người thưa rằng: Tôi rất nóng-nảy sốt- sắng vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời vạn-quân, vì dân Y-sơ-ra-ên đã bội giao-ước của Ngài, phá-hủy các bàn-thờ Ngài, dùng gươm giết những tiên-tri Ngài; chỉ một mình tôi còn lại, và họ cũng tìm cách cất mạng-sống tôi.

Nehemiah 9:26Dầu vậy, chúng chẳng vâng theo, bèn phản-nghịch với Chúa, ném bỏ luật-pháp Chúa sau lưng, giết các đấng tiên-tri của Chúa, là người làm chứng nghịch cùng họ đặng đem họ trở lại cùng Chúa; song chúng lại chọc giận Chúa nhiều thay.

Isaiah 9:13Cho nên chỉ trong một ngày, Đức Giê-hô-va sẽ dứt đầu và đuôi, cây kè và cây lác của Y-sơ-ra-ên.

Jeremiah 6:29Ống bễ thổi mạnh, chì đã tiêu bởi lửa; chúng nó luyện đi luyện lại cũng là luống-công: vì kẻ gian-ác vẫn chưa trừ khỏi.

Jeremiah 26:20Lại còn có một người nữa đã nhơn danh Đức Giê-hô-va mà nói tiên-tri: ấy là U-ri, con trai Sê-ma-gia, ở Ki-ri-át-Giê-a-rim. Người cũng nói tiên-tri nghịch cùng thành và đất nầy y theo mọi lời của Giê-rê-mi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 2:30

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 2:29Giê-rê-mi 2Giê-rê-mi 2:31 →