The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 2 › Giê-rê-mi 2:31

Giê-rê-mi 2:31

Hỡi dòng-dõi nầy! Hãy rõ lời Đức Giê-hô-va phán: Ta há là một đồng vắng hay là một đất tối-tăm mờ-mịt cho dân Y-sơ-ra-ên sao? Làm sao dân ta có nói rằng: chúng tôi đã buông-tuồng, không đến cùng Ngài nữa?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

O generation, see ye the word of the LORD. Have I been a wilderness unto Israel? a land of darkness? wherefore say my people, We are lords; we will come no more unto thee?

In Context

30Ta đã đánh con-cái các ngươi là vô-ích: chúng nó chẳng chịu sự dạy-dỗ. Gươm các ngươi đã nuốt các kẻ tiên-tri mình, như sư-tử phá-hại.

32Con gái đồng-trinh há quên đồ trang-sức mình, nàng dâu mới há quên áo đẹp của mình sao? Nhưng dân ta đã quên ta từ những ngày không tính ra được.

Read all of Giê-rê-mi 2

Cross References

Deuteronomy 8:12lại e sau khi đã ăn no-nê, cất nhà tốt đặng ở,

Deuteronomy 32:15Giê-su-run đã mập-mạp và cất-đá, — Người trở nên mập, lớn và béo tròn. — Người đã lìa-bỏ Đức Chúa Trời, là Đấng dựng nên người, Và khinh-dể Hòn-Đá của sự chửng-cứu người.

2 Samuel 12:7Bấy giờ, Na-than nói cùng Đa-vít rằng: Vua là người đó! Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên có phán như vầy: Ta đã xức dầu lập ngươi làm vua Y-sơ-ra-ên, ta đã giải-cứu ngươi khỏi tay Sau-lơ.

Job 21:14Chúng nó nói với Đức Chúa Trời rằng: « Ngài hãy lìa xa chúng tôi, Vì chúng tôi không muốn biết đạo của Ngài.»

Psalms 12:4Tức là kẻ nói rằng: Nhờ lưỡi mình chúng ta sẽ được thắng; Môi chúng ta thuộc về chúng ta: Ai là Chúa của chúng ta?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 2:31

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 2:30Giê-rê-mi 2Giê-rê-mi 2:32 →