The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 20 › Giê-rê-mi 20:11

Giê-rê-mi 20:11

Nhưng Đức Giê-hô-va ở với tôi như một tay anh-hùng đáng khiếp; nên những kẻ bắt-bớ tôi sẽ vấp-ngã, sẽ chẳng thắng hơn. Vì họ ăn-ở chẳng khôn, thì sẽ chịu sỉ-nhục rất lớn, tức là sự hổ-nhuốc đời đời chẳng hề quên được.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But the LORD is with me as a mighty terrible one: therefore my persecutors shall stumble, and they shall not prevail: they shall be greatly ashamed; for they shall not prosper: their everlasting confusion shall never be forgotten.

In Context

10Tôi có nghe những lời chế-nhạo của nhiều người, kinh-hãi mọi bề. Những bạn-hữu thiết-nghĩa của tôi trông cho tôi vấp-ngã, đều nói rằng: Hãy cáo nó, và chúng ta cũng sẽ cáo nó; có lẽ nó sẽ chịu khuyên-dỗ, thì chúng ta sẽ thắng nó, và trả thù nó.

12Nhưng, hỡi Đức Giê-hô-va vạn-quân! Ngài là Đấng thử người công-bình, xem thấu trong lòng trong trí, xin cho tôi thấy Ngài báo thù họ, vì tôi đã đem việc mình tỏ cùng Ngài.

Read all of Giê-rê-mi 20

Cross References

Deuteronomy 32:35Khi chơn chúng nó xiêu-tó, Sự báo-thù sẽ thuộc về ta, phần đối-trả sẽ qui về ta. Vì ngày bại-hoại của chúng nó hầu gần, Và những tai-họa buộc phải xảy ra cho chúng nó đến mau.

Psalms 27:1Đức Giê-hô-va là ánh-sáng và là sự cứu-rỗi tôi: Tôi sẽ sợ ai? Đức Giê-hô-va là đồn-lũy của mạng-sống tôi: Tôi sẽ hãi-hùng ai?

Psalms 40:14Phàm kẻ nào tìm giết mạng-sống tôi, Nguyện chúng nó bị mất-cỡ và hổ-thẹn cả; Phàm kẻ nào vui-vẻ về sự thiệt-hại tôi, Nguyện chúng nó phải lui lại và bị sỉ-nhục.

Psalms 65:5Hỡi Đức Chúa Trời về sự cứu-rỗi chúng tôi, Chúa sẽ lấy việc đáng sợ mà đáp lại chúng tôi theo sự công-bình; Chúa là sự tin-cậy của các cùng-tột trái đất, và của kẻ ở trên biển xa.

Isaiah 41:10Đừng sợ, vì ta ở với ngươi; chớ kinh-khiếp, vì ta là Đức Chúa Trời ngươi! Ta sẽ bổ sức cho ngươi; phải, ta sẽ giúp-đỡ ngươi, lấy tay hữu công-bình ta mà nâng-đỡ ngươi.

Isaiah 45:16Hết thảy chúng nó đều bị xấu-hổ nhuốc-nha; những thợ làm hình-tượng cùng nhau trở về, rất là mắc-cỡ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 20:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 20:10Giê-rê-mi 20Giê-rê-mi 20:12 →