The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 20 › Giê-rê-mi 20:9

Giê-rê-mi 20:9

Nếu tôi nói: Tôi sẽ chẳng nói đến Ngài nữa; tôi sẽ chẳng nhơn danh Ngài mà nói nữa, thì trong lòng tôi như lửa đốt-cháy, bọc kín trong xương tôi, và tôi mệt-mỏi vì nín-lặng, không chịu được nữa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then I said, I will not make mention of him, nor speak any more in his name. But his word was in mine heart as a burning fire shut up in my bones, and I was weary with forbearing, and I could not stay.

In Context

8Mỗi lần tôi nói thì cất tiếng kêu-la; tôi kêu rằng: Bạo-ngược và hủy-diệt! Vì lời của Đức Giê-hô-va làm cho tôi cả ngày bị sỉ-nhục chê-cười.

10Tôi có nghe những lời chế-nhạo của nhiều người, kinh-hãi mọi bề. Những bạn-hữu thiết-nghĩa của tôi trông cho tôi vấp-ngã, đều nói rằng: Hãy cáo nó, và chúng ta cũng sẽ cáo nó; có lẽ nó sẽ chịu khuyên-dỗ, thì chúng ta sẽ thắng nó, và trả thù nó.

Read all of Giê-rê-mi 20

Cross References

1 Kings 19:3Vì vậy, Ê-li sợ-hãi, đứng dậy chạy đi đặng cứu mạng-sống mình. Đến tại Bê-e-Sê-ba, thuộc về Giu-đa, người để tôi-tớ mình lại đó.

Job 32:19Nầy, lòng tôi như rượu chưa khui, Nó gần nứt ra như bầu rượu mới.

Jeremiah 4:19Ôi! tôi đau lòng, đau lòng! Cơn đau-đớn quặn-thắt lòng tôi; lòng đương bối-rối trong tôi. Tôi không thể làm thinh! Hỡi linh-hồn tôi, vì mầy nghe dọng kèn và tiếng giặc-giã.

Ezekiel 3:14Đoạn, Thần cất ta lên và đem ta đi; ta đi, lòng ta đầy sự cay-đắng nóng-nảy, tay Đức Giê-hô-va đặt trên ta cách mạnh-mẽ.

John 1:2Ban đầu Ngài ở cùng Đức Chúa Trời.

Acts 4:20Vì, về phần chúng tôi, không có thể chẳng nói về những đều mình đã thấy và nghe.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 20:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 20:8Giê-rê-mi 20Giê-rê-mi 20:10 →