The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 21 › Giê-rê-mi 21:12

Giê-rê-mi 21:12

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi nhà Đa-vít, vừa lúc ban mai hãy làm sự công-bình, hãy cứu kẻ bị cướp ra khỏi tay người ức-hiếp, e rằng vì các ngươi làm đều ác, mà ta phát giận ra như lửa, cháy không ai tắt được chăng.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

O house of David, thus saith the LORD; Execute judgment in the morning, and deliver him that is spoiled out of the hand of the oppressor, lest my fury go out like fire, and burn that none can quench it, because of the evil of your doings.

In Context

11Luận về nhà vua Giu-đa, hãy nghe lời của Đức Giê-hô-va:

13Đức Giê-hô-va phán: Nầy, hỡi kẻ ở trong nơi trũng, trên vầng đá nơi đồng-bằng kia, ta nghịch cùng các ngươi, là những người nói rằng: Ai sẽ xuống nghịch cùng chúng ta? ai sẽ sấn vào nơi chúng ta ở?

Read all of Giê-rê-mi 21

Cross References

Leviticus 26:28thì ta cũng sẽ nghịch lại cùng các ngươi cách giận-dữ, và vì cớ tội-lỗi các ngươi, sẽ sửa-phạt gấp bảy lần nữa.

2 Samuel 8:15Đa-vít làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên, cai-trị cả dân-sự mình cách ngay-thẳng và công-bình.

Psalms 72:1Hỡi Đức Chúa Trời, xin ban cho vua sự xét-đoán của Chúa, Và ban cho vương-tử sự công-bình của Ngài.

Psalms 82:2Các ngươi sẽ đoán-xét chẳng công-bình, Và tây-vị kẻ ác cho đến chừng nào? (Sê-la)

Psalms 101:8Mỗi buổi mai tôi sẽ diệt hết thảy kẻ dữ trong xứ, Đặng truất mọi kẻ làm ác Khỏi thành Đức Giê-hô-va.

Proverbs 31:8Hãy mở miệng mình binh kẻ câm, Và duyên-cớ của các người bị để-bỏ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 21:12

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 21:11Giê-rê-mi 21Giê-rê-mi 21:13 →