The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 23 › Giê-rê-mi 23:10

Giê-rê-mi 23:10

Trong đất đầy những kẻ tà-dâm; vì cớ bị rủa-sả thì đất nên sầu-thảm; những đồng cỏ nơi đồng-vắng đều khô-khan. Người ta chạy theo đường dữ, sức chúng nó là không công-bình;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For the land is full of adulterers; for because of swearing the land mourneth; the pleasant places of the wilderness are dried up, and their course is evil, and their force is not right.

In Context

9Về các tiên-tri: Lòng ta tan-nát trong ta; xương ta thảy đều run-rẩy; ta như người say, như người xây-xẫm vì rượu, bởi cớ Đức Giê-hô-va và những lời thánh của Ngài.

11Vì chính kẻ tiên-tri thầy tế-lễ đều là ô-uế, ta thấy sự gian-ác chúng nó đến trong nhà ta; Đức Giê-hô-va phán vậy.

Read all of Giê-rê-mi 23

Cross References

Ezra 10:18Trong dòng thầy tế-lễ cũng có thấy những người đã cưới vợ ngoại-bang. Trong con-cháu Giê-sua, chít của Giô-xa-đác, và trong các anh em người có Ma-a-xê-gia, Ê-li-ê-xe, Gia-ríp, và Ghê-đa-lia.

Isaiah 24:6Vậy nên sự rủa-sả thiêu-nuốt đất, những người ở trên nó mắc tội. Vì cớ đó dân trên đất bị đốt-cháy, chỉ còn ít người sót lại.

Jeremiah 5:8Chúng nó cũng như con ngựa mập chạy lung, mỗi một người theo sau vợ kẻ lân-cận mình mà hí.

Jeremiah 7:9Các ngươi há chẳng trộm-cướp, giết người, phạm tội tà-dâm, thề dối, dâng hương cho Ba-anh, đi theo thần khác, là thần mình không biết hay sao?

Jeremiah 9:10Ta sẽ khóc-lóc thở-than về các núi, sẽ xướng bài ca sầu-não về nội cỏ nơi đồng vắng, vì thảy đều bị đốt-cháy, đến nỗi chẳng còn ai đi qua đó nữa. Tại đó chẳng còn nghe tiếng bầy súc-vật, chim trời và loài thú đều trốn đi cả rồi.

Jeremiah 12:4Trong xứ bị sầu-thảm, cỏ ngoài đồng khô-héo cho đến chừng nào? Vì cớ dân-cư hung-ác, nên loài sinh-súc và chim-chóc đều bị diệt. Vì chúng nó nói rằng: Người sẽ chẳng thấy sự cuối-cùng của chúng ta! Lời đáp của Đức Giê-hô-va

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 23:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 23:9Giê-rê-mi 23Giê-rê-mi 23:11 →