The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 9 › Giê-rê-mi 9:10

Giê-rê-mi 9:10

Ta sẽ khóc-lóc thở-than về các núi, sẽ xướng bài ca sầu-não về nội cỏ nơi đồng vắng, vì thảy đều bị đốt-cháy, đến nỗi chẳng còn ai đi qua đó nữa. Tại đó chẳng còn nghe tiếng bầy súc-vật, chim trời và loài thú đều trốn đi cả rồi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For the mountains will I take up a weeping and wailing, and for the habitations of the wilderness a lamentation, because they are burned up, so that none can pass through them; neither can men hear the voice of the cattle; both the fowl of the heavens and the beast are fled; they are gone.

In Context

9Đức Giê-hô-va phán: Ta há chẳng thăm-phạt chúng nó về mọi đều ấy sao? Thần ta há chẳng trả thù một nước dường ấy sao?

11Ta sẽ khiến Giê-ru-sa-lem thành ra đống đổ-nát, nơi ở của chó rừng; sẽ làm cho các thành của Giu-đa ra hoang-vu không người ở.

Read all of Giê-rê-mi 9

Cross References

Isaiah 49:19Thật, các nơi đổ-nát, hoang-vu, xứ bị phá-hại của ngươi, nay có đông người ở thành ra chật-hẹp quá. Những kẻ nuốt ngươi sẽ lánh xa ngươi.

Jeremiah 2:15Các sư-tử con gầm-thét, rống lên inh-ỏi nghịch cùng nó, làm cho đất nó thành ra hoang-vu. Các thành nó bị đốt-cháy, không có người ở nữa.

Jeremiah 4:25Tôi xem: chẳng còn một người, hết thảy chim trời đều trốn-tránh.

Jeremiah 8:18Ước gì tôi được yên-ủi, khỏi sự lo-buồn! Lòng tôi mỏi-mệt trong tôi!

Jeremiah 12:10Nhiều kẻ chăn chiên đã phá vườn nho ta, giày-đạp sản-nghiệp ta dưới chơn, làm cho chỗ đất vui-thích của ta thành ra rừng hoang.

Jeremiah 13:16Hãy dâng vinh-quang cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi, trước khi Ngài chưa khiến sự tối-tăm đến, trước khi chơn các ngươi chưa vấp trên những hòn núi mù-mịt. Bấy giờ các ngươi đợi ánh sáng, nhưng Ngài sẽ đổi nó ra bóng sự chết, hóa nên bóng tối-mờ.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 9:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 9:9Giê-rê-mi 9Giê-rê-mi 9:11 →