The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 23 › Giê-rê-mi 23:4

Giê-rê-mi 23:4

Ta sẽ lập lên những kẻ chăn nuôi chúng nó; thì sẽ chẳng sợ chẳng hãi nữa, và không thiếu một con nào, Đức Giê-hô-va phán vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And I will set up shepherds over them which shall feed them: and they shall fear no more, nor be dismayed, neither shall they be lacking, saith the LORD.

In Context

3Ta sẽ nhóm những con sót lại của bầy ta, từ các nước mà ta đã đuổi chúng nó đến. Ta sẽ đem chúng nó trở về trong chuồng mình; chúng nó sẽ sanh-đẻ thêm nhiều.

5Đức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ dấy lên cho Đa-vít một Nhánh công-bình. Ngài sẽ cai-trị làm vua, lấy cách khôn-ngoan mà ăn-ở, làm sự chánh-trực công-bình trong đất.

Read all of Giê-rê-mi 23

Cross References

Leviticus 26:9Ta sẽ đoái lại cùng các ngươi, làm cho sanh-sản và thêm nhiều, cùng kết-lập giao-ước với các ngươi.

Psalms 78:70Ngài cũng chọn Đa-vít là tôi-tớ Ngài, Bắt người từ các chuồng chiên:

Jeremiah 3:14Đức Giê-hô-va phán: Hỡi con-cái bội-nghịch, hãy trở về; vì ta là chồng ngươi. Trong vòng các ngươi, ta sẽ lựa mỗi thành một người, mỗi họ hai người, mà đem đến Si-ôn.

Jeremiah 30:10Đức Giê-hô-va phán: Hỡi Gia-cốp, ngươi là tôi-tớ ta, chớ sợ chi. Hỡi Y-sơ-ra-ên, đừng kinh hãi! vì, nầy, ta sẽ cứu ngươi từ phương xa, và dòng-dõi ngươi từ đất bị đày. Gia cốp sẽ trở về được yên-lặng an-ổn, chẳng có ai làm cho nó sợ-hãi.

Jeremiah 33:26thì cũng vậy, ta sẽ bỏ dòng-dõi của Gia-cốp và dòng-dõi của Đa-vít, tôi-tớ ta, đến nỗi ta sẽ chẳng lấy trong vòng dòng-dõi người những kẻ cai-trị dòng-dõi của Áp-ra-ham, của Y-sác, và của Gia-cốp. Vì ta sẽ đem những phu-tù trở về, và thương-xót chúng nó.

Ezekiel 34:23Ta sẽ lập trên chúng nó chỉ một kẻ chăn, người sẽ chăn chúng nó, tức là Đa-vít, tôi-tớ ta. Ấy là người sẽ chăn chúng nó, ngươi sẽ làm kẻ chăn chúng nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 23:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 23:3Giê-rê-mi 23Giê-rê-mi 23:5 →