The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 30 › Giê-rê-mi 30:10

Giê-rê-mi 30:10

Đức Giê-hô-va phán: Hỡi Gia-cốp, ngươi là tôi-tớ ta, chớ sợ chi. Hỡi Y-sơ-ra-ên, đừng kinh hãi! vì, nầy, ta sẽ cứu ngươi từ phương xa, và dòng-dõi ngươi từ đất bị đày. Gia cốp sẽ trở về được yên-lặng an-ổn, chẳng có ai làm cho nó sợ-hãi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore fear thou not, O my servant Jacob, saith the LORD; neither be dismayed, O Israel: for, lo, I will save thee from afar, and thy seed from the land of their captivity; and Jacob shall return, and shall be in rest, and be quiet, and none shall make him afraid.

In Context

11Đức Giê-hô-va phán: Vì ta ở cùng ngươi đặng giải-cứu ngươi. Ta sẽ diệt hết các nước mà ta đã làm cho ngươi tan-lạc trong đó, nhưng ngươi, thì ta không diệt hết. Ta sẽ sửa-phạt ngươi có chừng-mực, song chẳng hề để cho ngươi khỏi hình-phạt.

Read all of Giê-rê-mi 30

Cross References

Deuteronomy 31:6Hãy vững lòng bền chí; chớ sợ chi và chớ kinh-khủng trước mặt các dân đó: vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đi cùng ngươi; Ngài chẳng lìa khỏi ngươi, chẳng từ-bỏ ngươi đâu.

Isaiah 41:10Đừng sợ, vì ta ở với ngươi; chớ kinh-khiếp, vì ta là Đức Chúa Trời ngươi! Ta sẽ bổ sức cho ngươi; phải, ta sẽ giúp-đỡ ngươi, lấy tay hữu công-bình ta mà nâng-đỡ ngươi.

Isaiah 43:5Đừng sợ, vì ta ở cùng ngươi: ta sẽ khiến dòng-dõi ngươi đến từ phương đông, và nhóm-họp ngươi từ phương tây.

Isaiah 46:11Ta gọi chim ó đến từ phương đông, và gọi người làm mưu ta đến từ xứ xa. Đều ta đã rao ra, ta sẽ làm hoàn-thành, đều ta đã định, ta cũng sẽ làm.

Isaiah 49:12Nầy, những kẻ nầy sẽ đến từ nơi xa; kìa, những kẻ kia sẽ đến từ phương bắc, những kẻ nọ từ phương tây, và những kẻ khác từ xứ Si-ni.

Isaiah 54:4Đừng sợ chi; vì ngươi sẽ chẳng bị hổ-thẹn. Chớ mắc-cỡ; vì ngươi chẳng còn xấu-hổ nữa. Ngươi sẽ quên đều sỉ-nhục lúc còn thơ-ấu, và đừng nhớ lại sự nhơ-nhuốc trong khi mình đương góa-bụa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 30:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 30:9Giê-rê-mi 30Giê-rê-mi 30:11 →