The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 26 › Giê-rê-mi 26:11

Giê-rê-mi 26:11

Bấy giờ các thầy tế-lễ và các tiên-tri nói với các quan-trưởng cùng cả dân-sự rằng: Người nầy đáng chết; vì đã nói tiên-tri nghịch cùng thành nầy, như chính tai các ngươi đã nghe.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then spake the priests and the prophets unto the princes and to all the people, saying, This man is worthy to die; for he hath prophesied against this city, as ye have heard with your ears.

In Context

10Các quan-trưởng Giu-đa nghe những sự ấy, bèn từ trong cung vua lên nhà Đức Giê-hô-va, ngồi tại lối vào của cửa mới nhà Đức Giê-hô-va.

12Nhưng Giê-rê-mi đáp cùng các quan-trưởng và cả dân-sự rằng: Ấy là Đức Giê-hô-va sai ta đặng nói tiên-tri mọi lời nghịch cùng nhà nầy và thành nầy, mà các ngươi đã nghe.

Read all of Giê-rê-mi 26

Cross References

Jeremiah 38:4Các quan-trưởng tâu cùng vua rằng: Xin hãy sai giết người nầy, vì nó nói những lời dường ấy, làm cho tay của lính chiến ở lại trong thành và của cả dân-sự ra yếu-đuối; vì người nầy không tìm sự cứu thoát cho dân, nhưng tìm sự hư-hại.

Luke 23:1Đoạn, cả hội-đồng đứng dậy, điệu Ngài đến trước mặt Phi-lát.

John 19:7Dân Giu-đa lại nói rằng: Chúng tôi có luật, chiếu luật đó hắn phải chết; vì hắn tự xưng là Con Đức Chúa Trời.

Acts 22:22Chúng chịu nghe người nói đến đó, song đến câu ấy, thì vùng kêu lên rằng: Hãy cất người dường ấy khỏi thế-gian! Nó chẳng đáng sống đâu!

Acts 25:2Tại đó, có các thầy tế-lễ cả và các người sang-trọng trong dân Giu-đa đội đơn kiện Phao-lô trước mặt người;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 26:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 26:10Giê-rê-mi 26Giê-rê-mi 26:12 →