The Bible Software
bible.software › Giê-rê-mi › Giê-rê-mi 26 › Giê-rê-mi 26:10

Giê-rê-mi 26:10

Các quan-trưởng Giu-đa nghe những sự ấy, bèn từ trong cung vua lên nhà Đức Giê-hô-va, ngồi tại lối vào của cửa mới nhà Đức Giê-hô-va.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

When the princes of Judah heard these things, then they came up from the king’s house unto the house of the LORD, and sat down in the entry of the new gate of the LORD’S house.

In Context

9Sao ngươi nhơn danh Đức Giê-hô-va mà nói tiên-tri rằng: Nhà nầy sẽ trở nên như Si-lô, thành nầy sẽ hoang-vu và không dân ở? — Bấy giờ cả dân-sự nhóm lại cùng Giê-rê-mi trong nhà Đức Giê-hô-va.

11Bấy giờ các thầy tế-lễ và các tiên-tri nói với các quan-trưởng cùng cả dân-sự rằng: Người nầy đáng chết; vì đã nói tiên-tri nghịch cùng thành nầy, như chính tai các ngươi đã nghe.

Read all of Giê-rê-mi 26

Cross References

2 Kings 15:35Dầu vậy, người không dỡ các nơi cao; dân-sự cứ cúng-tế và xông hương trên các nơi cao đó. Ấy là Giô-tham xây-cất cửa thượng của đền-thờ Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 20:2Pha-su-rơ bèn đánh đòn đấng tiên-tri Giê-rê-mi, cùm lại ở cửa trên Bên-gia-min, thuộc về nhà Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 26:24Bấy giờ tay A-hi-cam, con trai Sa-phan, binh-vực Giê-rê-mi, và gàn-trở cho khỏi phó người trong tay dân-chúng đặng làm cho chết.

Jeremiah 36:10Ba-rúc bèn đọc cho cả dân-sự nghe mọi lời của Giê-rê-mi trong sách, tại nhà Đức Giê-hô-va, trong phòng Ghê-ma-ria, con trai Sa-phan làm thơ-ký, nơi hành-lang trên, lối vào cửa mới nhà Đức Giê-hô-va.

Jeremiah 36:25Vả lại, Ên-na-than, Đê-la-gia và Ghê-ma-ria có cầu-xin vua đừng đốt cuốn sách, mà vua chẳng khứng nghe.

Jeremiah 38:4Các quan-trưởng tâu cùng vua rằng: Xin hãy sai giết người nầy, vì nó nói những lời dường ấy, làm cho tay của lính chiến ở lại trong thành và của cả dân-sự ra yếu-đuối; vì người nầy không tìm sự cứu thoát cho dân, nhưng tìm sự hư-hại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Giê-rê-mi 26:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Giê-rê-mi 26:9Giê-rê-mi 26Giê-rê-mi 26:11 →